Cách viết chữ 轻 (qīng)
- Hán-Việt:
- Khinh
- Nghĩa:
- nhẹ
- Số nét:
- 9
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 轻 (qīng - Khinh) nghĩa là “nhẹ”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 车 (bộ Xa (xe)), 圣 (chữ (又 trên 土)). Viết bộ Xa 车 trái; bên phải: hai nét gập chéo trên, rồi 工 dưới.
Thứ tự viết chữ 轻 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Bộ thủ cấu thành chữ 轻
车 - bộ Xa (xe): xe cộ
Cách nhớ: chiếc xe nhìn từ trên xuống, trục bánh nằm ngang
圣 - chữ (又 trên 土): tay trên đất
Cách nhớ: 又 trên 土
Mẹo nhớ chữ 轻
Xe 车 lăn êm ru như dòng nước xuôi (𢀖) - chở đồ nhẹ tênh → nhẹ. 轻放 = đặt nhẹ tay.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 轻
年轻 niánqīng - trẻ, còn trẻ
你们这儿有没有又年轻又漂亮的服务员? (Nǐmen zhèr yǒu méiyǒu yòu niánqīng yòu piàoliang de fúwùyuán?) - Ở đây có không có nhân viên vừa trẻ vừa đẹp không?
轻松 qīngsōng - nhẹ nhàng, thoải mái
感觉你轻轻松松就赢了。 (Gǎnjué nǐ qīngqīngsōngsōng jiù yíng le.) - Cảm giác bạn thắng một cách nhẹ nhàng.
轻 qīng - nhẹ (trọng lượng); nhẹ nhàng
我想买一个轻一点儿的行李箱。 (Wǒ xiǎng mǎi yí ge qīng yìdiǎnr de xínglixiāng.) - Tôi muốn mua một chiếc vali nhẹ hơn một chút.
轻易 qīngyì - dễ dàng; (phó từ) một cách tùy tiện, khinh suất
任何胜利都不是轻易得到的。 (Rènhé shènglì dōu bú shì qīngyì dédào de.) - Bất kỳ thắng lợi nào cũng không dễ dàng có được.
轻视 qīngshì - coi thường, xem nhẹ
他一直盲目自信、轻视秦军。 (Tā yìzhí mángmù zìxìn, qīngshì Qín jūn.) - Anh ta luôn tự tin mù quáng, xem thường quân Tần.
举足轻重 jǔzú-qīngzhòng - có vai trò then chốt, một động một tĩnh đều ảnh hưởng đại cục
李老师在我校是举足轻重的人物。 (Lǐ lǎoshī zài wǒ xiào shì jǔzú-qīngzhòng de rénwù.) - Thầy Lý là nhân vật có vai trò then chốt ở trường tôi.
小心轻放 xiǎoxīn qīngfàng - nhẹ tay - dễ vỡ (ký hiệu kiện hàng)
箱子上写着小心轻放。 (Xiāngzi shang xiězhe xiǎoxīn qīngfàng.) - Trên thùng viết bốn chữ 'nhẹ tay dễ vỡ'.
Chữ 轻 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 5: Bạn ấy trông giống ai thế?
- HSK 4 - Bài 6: Đồng tiền này, đáng hay không đáng?
- HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
- HSK 5 - Bài 11: Bàn binh trên giấy, được tích sự gì?
- HSK 5 - Bài 15: Từng bước nhỏ, qua được ngưỡng cửa lớn
- HSK 6 - Bài 22: Cơ thể mình, còn bao điều ta chưa biết?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Nói về bộ 车 (bộ Xa (xe))
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Hiểu bộ thủ để nhớ chữ theo cụm
Luyện viết chữ 轻 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store