Kai Hanzi

Cách viết chữ (chē)

Hán-Việt:
Xa
Nghĩa:
xe, xe cộ
Số nét:
4
Cấp:
HSK 1
Phồn thể:

Chữ (chē - Xa) nghĩa là “xe, xe cộ”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 车 (bộ Xa (xe)). Viết ngang trên → gập → ngang giữa → sổ dọc xuyên qua, nét hất cuối. Mẹo: thân xe với trục xuyên giữa.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(chē - xe, xe cộ)

Nét 1/4

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Chữ 车 là chữ độc thể

Chữ không ghép từ chữ nào nhỏ hơn - bản thân nó là một bộ thủ, nên học nhớ nguyên nét thay vì tách phần.

  • - bộ Xa (xe): xe cộ

    Cách nhớ: thùng xe có trục giữa - nhìn từ trên xuống

Mẹo nhớ chữ

Một sổ xuyên qua thân xe, thêm nét hất cuối như trục bánh → chiếc 'xe' = 车.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 出租车 chūzūchē - xe taxi

    我们是坐出租车来的。 (Wǒmen shì zuò chūzūchē lái de.) - Chúng tôi đến bằng taxi.

  • chē - xe (cộ)

    他不会开车。 (Tā bú huì kāichē.) - Anh ấy không biết lái xe.

  • 自行车 zìxíngchē - xe đạp

    门外的自行车是谁的? (Mén wài de zìxíngchē shì shuí de?) - Chiếc xe đạp ngoài cửa là của ai?

  • 公共汽车 gōnggòng qìchē - xe buýt, xe khách công cộng

    坐公共汽车要一个多小时呢! (Zuò gōnggòng qìchē yào yí gè duō xiǎoshí ne!) - Đi xe buýt mất hơn một tiếng đấy!

  • 火车站 huǒchēzhàn - ga tàu hoả, nhà ga

    明天我去火车站买票。 (Míngtiān wǒ qù huǒchēzhàn mǎi piào.) - Ngày mai tôi đi ga tàu mua vé.

  • 自行车 zìxíngchē - xe đạp

    我打算买一辆自行车。 (Wǒ dǎsuàn mǎi yí liàng zìxíngchē.) - Tôi định mua một chiếc xe đạp.

  • 堵车 dǔchē - tắc đường, kẹt xe

    上班时间路上经常堵车。 (Shàngbān shíjiān lùshang jīngcháng dǔchē.) - Giờ đi làm trên đường thường xuyên tắc.

  • 车祸 chēhuò - tai nạn giao thông

    每年死于车祸的人也不少。 (Měinián sǐ yú chēhuò de rén yě bù shǎo.) - Mỗi năm số người chết vì tai nạn giao thông cũng không ít.

  • 刹车 shāchē - phanh xe, thắng xe

    幸亏司机刹车及时,避免了一起交通事故。 (Xìngkuī sījī shāchē jíshí, bìmiǎn le yìqǐ jiāotōng shìgù.) - May nhờ tài xế phanh kịp thời, tránh được một vụ tai nạn giao thông.

  • chē - xe

    坐车要两个小时。 (Zuò chē yào liǎng gè xiǎoshí.) - Đi xe mất hai tiếng.

  • 火车 huǒchē - tàu hoả

    我坐火车去北京。 (Wǒ zuò huǒchē qù Běijīng.) - Tôi đi tàu hoả tới Bắc Kinh.

  • 开车 kāichē - lái xe

    他开车去上班。 (Tā kāichē qù shàngbān.) - Anh ấy lái xe đi làm.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 13: Nàng Hàn mua gì mà nhiều thế?
  • HSK 1 - Bài 14: Cả bọn ra phố lớn ngoài trấn
  • HSK 2 - Bài 13: Lạc đường nơi phố thị lạ
  • HSK 2 - Bài 15: Bí mật đêm giao thừa
  • HSK 3 - Bài 11: Dọn sang nhà mới sao mà rối?
  • HSK 4 - Bài 8: Lòng người theo mưa đi đâu thế?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan