Cách viết chữ 行 (háng)
- Hán-Việt:
- Hàng
- Nghĩa:
- (trong 银行) hàng, hiệu buôn; thường đọc xíng = đi
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 行 (háng - Hàng) nghĩa là “(trong 银行) hàng, hiệu buôn; thường đọc xíng = đi”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 彳 (bộ Xích (bước ngắn)), 亍 (phần bên phải (bước chân phải)). Viết 彳 bên trái (phẩy, phẩy, sổ), rồi 亍 bên phải.
Thứ tự viết chữ 行 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Bộ thủ cấu thành chữ 行
彳 - bộ Xích (bước ngắn): bước chân, đi lại
Cách nhớ: hình người sải bước, thường liên quan đường đi và hành động
亍 - phần bên phải (bước chân phải): bước đi
Cách nhớ: ngang → ngang → sổ-móc, dáng bước chân phải nối theo
Mẹo nhớ chữ 行
Vốn vẽ ngã tư đường - nơi người qua lại, hai bên mọc lên dãy 'hiệu buôn' (hàng). Ghép với 银 thành 银行 thì đọc háng.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 行
自行车 zìxíngchē - xe đạp
门外的自行车是谁的? (Mén wài de zìxíngchē shì shuí de?) - Chiếc xe đạp ngoài cửa là của ai?
自行车 zìxíngchē - xe đạp
我打算买一辆自行车。 (Wǒ dǎsuàn mǎi yí liàng zìxíngchē.) - Tôi định mua một chiếc xe đạp.
行李箱 xínglǐxiāng - va-li, rương đựng hành lý
我把衣服放进行李箱。 (Wǒ bǎ yīfu fàngjìn xínglǐxiāng.) - Tôi bỏ quần áo vào va-li.
举行 jǔxíng - tổ chức, cử hành
这里每年夏天都举行啤酒节。 (Zhèlǐ měi nián xiàtiān dōu jǔxíng píjiǔ jié.) - Ở đây mỗi mùa hè đều tổ chức lễ hội bia.
银行 yínháng - ngân hàng
她在银行工作。 (Tā zài yínháng gōngzuò.) - Cô ấy làm việc ở ngân hàng.
行 xíng - được, ổn; đi
行,没问题。 (Xíng, méi wèntí.) - Được, không vấn đề gì.
流行 liúxíng - thịnh hành, phổ biến, mốt
这种颜色今年很流行。 (Zhè zhǒng yánsè jīnnián hěn liúxíng.) - Màu này năm nay rất thịnh hành.
旅行 lǚxíng - du lịch, đi xa
放假我想去旅行。 (Fàngjià wǒ xiǎng qù lǚxíng.) - Nghỉ lễ tôi muốn đi du lịch.
进行 jìnxíng - tiến hành, thực hiện
有人在互联网上专门进行过调查。 (Yǒu rén zài hùliánwǎng shang zhuānmén jìnxíng guo diàochá.) - Có người đã tiến hành khảo sát riêng trên Internet.
举行 jǔxíng - tổ chức, cử hành
书店今天举行购书活动。 (Shūdiàn jīntiān jǔxíng gòushū huódòng.) - Hôm nay nhà sách tổ chức chương trình mua sách.
行动 xíngdòng - hành động; hoạt động
我们应该立刻行动。 (Wǒmen yīnggāi lìkè xíngdòng.) - Chúng ta nên hành động ngay lập tức.
航行 hángxíng - đi thuyền, hàng hải, bay
在经历了八个月、航行了四万多海里之后,他们回到了家。 (Zài jīnglì le bā ge yuè, hángxíng le sì wàn duō hǎilǐ zhīhòu, tāmen huídào le jiā.) - Sau tám tháng, đi hơn bốn vạn hải lý, họ trở về nhà.
Chữ 行 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 13: Lạc đường nơi phố thị lạ
- HSK 3 - Bài 9: Vào phố, sao ai cũng bận thế?
- HSK 3 - Bài 11: Dọn sang nhà mới sao mà rối?
- HSK 3 - Bài 14: Đêm hội ven hồ rộn đến nhường nào?
- HSK 3 - Bài 19: Đi xa, cuối cùng nhận ra điều gì?
- HSK 4 - Bài 5: Chợ phiên bên sông: thật hay giả?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Hiểu bộ thủ để nhớ chữ theo cụm
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nhận mặt các nét cấu thành
Luyện viết chữ 行 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store