Kai Hanzi

Cách viết chữ (xíng)

Hán-Việt:
Hành
Nghĩa:
đi, được; thực hành
Số nét:
6
Cấp:
HSK 2

Chữ (xíng - Hành) nghĩa là “đi, được; thực hành”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 彳 (bộ Sách (bước nhỏ)), 亍 (phần bên phải (bước chân phải)). Viết 彳 bên trái (phẩy → phẩy → sổ), rồi bên phải (ngang → phẩy → ngang → sổ-móc). Mẹo: hai chân nối nhau cùng đi.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(xíng - đi, được; thực hành)

Nét 1/6

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 行

  • - bộ Sách (bước nhỏ): bước chân đi

    Cách nhớ: hai phẩy một sổ - chân bước từng nhịp

  • - phần bên phải (bước chân phải): bước đi

    Cách nhớ: ngang → phẩy → sổ-móc, dáng bước

Mẹo nhớ chữ

Hai bước chân (彳 và 亍) thay nhau bước → việc 'đi', 'được' = 行.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 自行车 zìxíngchē - xe đạp

    门外的自行车是谁的? (Mén wài de zìxíngchē shì shuí de?) - Chiếc xe đạp ngoài cửa là của ai?

  • 自行车 zìxíngchē - xe đạp

    我打算买一辆自行车。 (Wǒ dǎsuàn mǎi yí liàng zìxíngchē.) - Tôi định mua một chiếc xe đạp.

  • 行李箱 xínglǐxiāng - va-li, rương đựng hành lý

    我把衣服放进行李箱。 (Wǒ bǎ yīfu fàngjìn xínglǐxiāng.) - Tôi bỏ quần áo vào va-li.

  • 举行 jǔxíng - tổ chức, cử hành

    这里每年夏天都举行啤酒节。 (Zhèlǐ měi nián xiàtiān dōu jǔxíng píjiǔ jié.) - Ở đây mỗi mùa hè đều tổ chức lễ hội bia.

  • 银行 yínháng - ngân hàng

    她在银行工作。 (Tā zài yínháng gōngzuò.) - Cô ấy làm việc ở ngân hàng.

  • xíng - được, ổn; đi

    行,没问题。 (Xíng, méi wèntí.) - Được, không vấn đề gì.

  • 流行 liúxíng - thịnh hành, phổ biến, mốt

    这种颜色今年很流行。 (Zhè zhǒng yánsè jīnnián hěn liúxíng.) - Màu này năm nay rất thịnh hành.

  • 旅行 lǚxíng - du lịch, đi xa

    放假我想去旅行。 (Fàngjià wǒ xiǎng qù lǚxíng.) - Nghỉ lễ tôi muốn đi du lịch.

  • 进行 jìnxíng - tiến hành, thực hiện

    有人在互联网上专门进行过调查。 (Yǒu rén zài hùliánwǎng shang zhuānmén jìnxíng guo diàochá.) - Có người đã tiến hành khảo sát riêng trên Internet.

  • 举行 jǔxíng - tổ chức, cử hành

    书店今天举行购书活动。 (Shūdiàn jīntiān jǔxíng gòushū huódòng.) - Hôm nay nhà sách tổ chức chương trình mua sách.

  • 行动 xíngdòng - hành động; hoạt động

    我们应该立刻行动。 (Wǒmen yīnggāi lìkè xíngdòng.) - Chúng ta nên hành động ngay lập tức.

  • 航行 hángxíng - đi thuyền, hàng hải, bay

    在经历了八个月、航行了四万多海里之后,他们回到了家。 (Zài jīnglì le bā ge yuè, hángxíng le sì wàn duō hǎilǐ zhīhòu, tāmen huídào le jiā.) - Sau tám tháng, đi hơn bốn vạn hải lý, họ trở về nhà.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 13: Lạc đường nơi phố thị lạ
  • HSK 3 - Bài 9: Vào phố, sao ai cũng bận thế?
  • HSK 3 - Bài 11: Dọn sang nhà mới sao mà rối?
  • HSK 3 - Bài 14: Đêm hội ven hồ rộn đến nhường nào?
  • HSK 3 - Bài 19: Đi xa, cuối cùng nhận ra điều gì?
  • HSK 4 - Bài 5: Chợ phiên bên sông: thật hay giả?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan