Cách viết chữ (wǎng)

Hán-Việt:
Vãng
Nghĩa:
đi tới, hướng về
Số nét:
8
Cấp:
HSK 2

Chữ (wǎng - Vãng) nghĩa là “đi tới, hướng về”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 彳 (bộ Xích (bước ngắn)), 主 (chữ Chủ (cái chính)). Viết bộ Sách 彳 bên trái (hai phẩy rồi nét sổ), sau đó 主 bên phải (chấm trên, rồi 王).

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Xích (bước ngắn): bước chân, đi lại

    Cách nhớ: hình người sải bước, thường liên quan đường đi và hành động

  • - chữ Chủ (cái chính): chủ, hướng tới

    Cách nhớ: ngọn đèn (丶) trên chữ 王

Mẹo nhớ chữ

Bước chân 彳 nhắm về phía 主 (chủ) - chân hướng về đâu là 'đi tới' đó. Vãng trong 'vãng lai' (qua lại).

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • wǎng - về phía, hướng tới

    往前走。 (Wǎng qián zǒu.) - Đi về phía trước.

  • 往往 wǎngwǎng - thường, thường hay

    经验丰富的司机往往很熟悉路况。 (Jīngyàn fēngfù de sījī wǎngwǎng hěn shúxī lùkuàng.) - Tài xế giàu kinh nghiệm thường rất rành tình hình đường sá.

  • 交往 jiāowǎng - giao thiệp, qua lại với nhau

    他很少和别人交往。 (Tā hěn shǎo hé biérén jiāowǎng.) - Cậu ấy ít giao thiệp với người khác.

  • 往事 wǎngshì - chuyện cũ, chuyện đã qua

    说起往事,他又后悔又难过。 (Shuō qǐ wǎngshì, tā yòu hòuhuǐ yòu nánguò.) - Nhắc đến chuyện cũ, anh ấy vừa hối hận vừa buồn.

  • 向往 xiàngwǎng - khao khát, hướng tới

    我们每个人都会向往自由自在的生活吧? (Wǒmen měi gè rén dōu huì xiàngwǎng zìyóu zìzài de shēnghuó ba?) - Mỗi chúng ta đều khao khát một cuộc sống tự do tự tại nhỉ?

  • 往常 wǎngcháng - thường ngày, mọi khi (trước đây)

    星期天商店里很拥挤,往常没有这么多人。 (Xīngqītiān shāngdiàn lǐ hěn yōngjǐ, wǎngcháng méiyǒu zhème duō rén.) - Chủ nhật trong cửa hàng rất đông, mọi khi không có nhiều người thế này.

  • 以往 yǐwǎng - trước kia, dĩ vãng, ngày trước

    今年的收成比以往好。 (Jīnnián de shōuchéng bǐ yǐwǎng hǎo.) - Mùa màng năm nay tốt hơn trước kia.

  • 一如既往 yìrújìwǎng - vẫn như trước kia, trước sau như một

    我会一如既往地爱你。 (Wǒ huì yìrújìwǎng de ài nǐ.) - Anh sẽ yêu em trước sau như một, vẫn như xưa nay.

  • 往返 wǎngfǎn - đi và về, khứ hồi

    我买往返机票,星期五回来。 (Wǒ mǎi wǎngfǎn jīpiào, xīngqīwǔ huílái.) - Tôi mua vé máy bay khứ hồi, thứ Sáu về.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 13: Lạc đường nơi phố thị lạ
  • HSK 4 - Bài 8: Lòng người theo mưa đi đâu thế?
  • HSK 5 - Bài 13: Dạy chữ nơi làng tuyết phương bắc
  • HSK 6 - Bài 2: Để lại chùm chìa khoá, ta lên đường được chưa?
  • HSK 6 - Bài 9: Buông điện thoại xuống, sao khó đến thế?
  • HSK 6 - Bài 13: Cỏ cây cũng biết buồn vui sao?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan