Cách viết chữ (tuǐ)

Hán-Việt:
Thoái
Nghĩa:
chân, cẳng chân
Số nét:
13
Cấp:
HSK 3

Chữ (tuǐ - Thoái) nghĩa là “chân, cẳng chân”, gồm 13 nét và được ghép từ bộ ⺼ (bộ Nhục (thịt)), 退 (chữ Thoái (lùi)). Viết ⺼ bên trái trước (phẩy → gập → 2 ngang), rồi 退 bên phải, bộ 辶 (sước) viết SAU cùng. Mẹo: thịt trước, đường đi sau.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Bộ thủ cấu thành chữ 腿

  • - bộ Nhục (thịt): phần thịt trên cơ thể

    Cách nhớ: biến thể của 肉, gắn với bộ phận cơ thể

  • 退 - chữ Thoái (lùi): lùi lại, rút lui

    Cách nhớ: bộ Sước (辶) đi đường cùng 艮 → bước lùi

Mẹo nhớ chữ

Khối thịt (⺼) biết tiến biết lùi (退) → đó là cái 'chân' = 腿.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • tuǐ - chân (cẳng chân, đùi)

    我现在腿也疼,脚也疼。 (Wǒ xiànzài tuǐ yě téng, jiǎo yě téng.) - Bây giờ chân tôi cũng đau, bàn chân cũng đau.

  • tuǐ - chân (cẳng chân, đùi)

    我现在腿也疼,脚也疼。 (Wǒ xiànzài tuǐ yě téng, jiǎo yě téng.) - Bây giờ chân tôi cũng đau, bàn chân cũng đau.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 7: Khám mãi có ra bệnh không?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan