Cách viết chữ 胖 (pàng)
- Hán-Việt:
- Bàn
- Nghĩa:
- béo, mập
- Số nét:
- 9
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 胖 (pàng - Bàn) nghĩa là “béo, mập”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ ⺼ (bộ Nhục (thịt)), 半 (chữ Bán (một nửa)). Viết ⺼ bên trái, rồi 半 bên phải (chấm → phẩy → 2 ngang → sổ). Mẹo: thịt nhiều hơn nửa phần.
Thứ tự viết chữ 胖 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Viết thử chữ 胖 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(pàng - béo, mập)
Nét 1/9
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 胖
⺼ - bộ Nhục (thịt): phần thịt trên cơ thể
Cách nhớ: biến thể của 肉, gắn với bộ phận cơ thể
半 - chữ Bán (một nửa): một nửa
Cách nhớ: hai chấm cân, một sổ chia đôi → nửa
Mẹo nhớ chữ 胖
Da thịt (⺼) dày thêm một nửa (半) → người 'béo' lên = 胖.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 胖
胖 pàng - béo, mập
你看,我这么胖,怎么办? (Nǐ kàn, wǒ zhème pàng, zěnme bàn?) - Anh xem, em béo thế này, làm sao đây?
胖 pàng - béo, mập
你看,我这么胖,怎么办? (Nǐ kàn, wǒ zhème pàng, zěnme bàn?) - Anh xem, em béo thế này, làm sao đây?
Chữ 胖 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 7: Khám mãi có ra bệnh không?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Có nhắc tới chữ 胖
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Có nhắc tới chữ 胖
- Giáo trình HSK 3 nào tốt? Chuẩn HSK vs Boya - Lộ trình HSK3
Luyện viết chữ 胖 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
