Cách viết chữ 羞 (xiū)
- Hán-Việt:
- Tu
- Nghĩa:
- thẹn, xấu hổ
- Số nét:
- 10
- Cấp:
- HSK 4
Chữ 羞 (xiū - Tu) nghĩa là “thẹn, xấu hổ”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 羊 (bộ Dương (con dê)), 丑 (chữ Sửu (chi Sửu)). Viết phần 羊 trên-trái trước, rồi 丑 phía dưới-phải. Mẹo: dê trên, xấu hổ dưới.
Thứ tự viết chữ 羞 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Viết thử chữ 羞 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(xiū - thẹn, xấu hổ)
Nét 1/10
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 羞
羊 - bộ Dương (con dê): con dê
Cách nhớ: sừng cong trên, thân có ba ngang - chú dê
丑 - chữ Sửu (chi Sửu): trói, xoắn
Cách nhớ: nét xoắn như tay bị bẻ
Mẹo nhớ chữ 羞
Mặt đỏ như con dê (羊) bị chê xấu (丑) cúi đầu → 'thẹn, xấu hổ' = 羞.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 羞
害羞 hàixiū - ngại ngùng, xấu hổ
要是孩子性格有些害羞,就要经常鼓励他。 (Yàoshi háizi xìnggé yǒuxiē hàixiū, jiù yào jīngcháng gǔlì tā.) - Nếu tính trẻ hơi nhút nhát, thì cần thường xuyên khích lệ con.
Chữ 羞 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 15: Bài học thầy dạy, nghe xong không quên?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 2: danh sách đầy đủ kèm pinyin và nghĩa - Nói về bộ 羊 (bộ Dương (con dê))
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Nói về bộ 羊 (bộ Dương (con dê))
- Từ vựng HSK 4: 600 từ trọng tâm + mẹo nhớ chữ Hán - Lộ trình HSK4
Luyện viết chữ 羞 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
