Cách viết chữ (xiān)

Hán-Việt:
Tiên
Nghĩa:
tươi, tươi ngon
Số nét:
14
Cấp:
HSK 3
Phồn thể:

Chữ (xiān - Tiên) nghĩa là “tươi, tươi ngon”, gồm 14 nét và được ghép từ bộ 鱼 (bộ Ngư (cá)), 羊 (bộ Dương (dê/cừu)). Viết 鱼 bên trái, rồi 羊 bên phải. Mẹo: cá trái, dê phải, đều tươi.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Ngư (cá): con cá

    Cách nhớ: đầu-mình-đuôi cá xếp dọc

  • - bộ Dương (dê/cừu): con dê, con cừu

    Cách nhớ: có sừng cong và đuôi - con dê

Mẹo nhớ chữ

Cá (鱼) với dê (羊) vừa bắt → thịt 'tươi ngon' = 鲜.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 新鲜 xīnxiān - tươi, tươi mới

    这些水果真新鲜。 (Zhèxiē shuǐguǒ zhēn xīnxiān.) - Mấy loại hoa quả này tươi thật.

  • 鲜艳 xiānyàn - tươi tắn, rực rỡ

    院子里那鲜艳的花朵很美。 (Yuànzi lǐ nà xiānyàn de huāduǒ hěn měi.) - Những đoá hoa rực rỡ trong sân rất đẹp.

  • 海鲜 hǎixiān - hải sản

    妻子会给全家人做一顿美味的海鲜。 (Qīzi huì gěi quánjiā rén zuò yí dùn měiwèi de hǎixiān.) - Người vợ làm cho cả nhà một bữa hải sản ngon.

  • 鲜明 xiānmíng - rõ ràng, nổi bật, rạch ròi

    壮族妇女的服饰具有鲜明的民族特色。 (Zhuàngzú fùnǚ de fúshì jùyǒu xiānmíng de mínzú tèsè.) - Trang phục phụ nữ dân tộc Choang mang đậm bản sắc dân tộc rõ rệt.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 3: Bữa sáng ven hồ vừa ngọt vừa tươi?
  • HSK 5 - Bài 19: Trồng hoa bên song cửa ngày tuyết
  • HSK 5 - Bài 33: Mỗi người một lựa chọn đời mình
  • HSK 6 - Bài 7: Cơm Bắc canh Nam, ai sành hơn ai?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan