Cách viết chữ 紧 (jǐn)
- Hán-Việt:
- Khẩn
- Nghĩa:
- chặt, căng; gấp
- Số nét:
- 10
- Cấp:
- HSK 4
- Phồn thể:
- 緊
Chữ 紧 (jǐn - Khẩn) nghĩa là “chặt, căng; gấp”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 又 (bộ Hựu (bàn tay)), 糸 (bộ Mịch (sợi tơ)). Viết phần trên (臤: sổ → 又), rồi 糸 bên dưới. Mẹo: tay siết dây tơ cho căng.
Thứ tự viết chữ 紧 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Viết thử chữ 紧 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(jǐn - chặt, căng; gấp)
Nét 1/10
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 紧
又 - bộ Hựu (bàn tay): bàn tay phải; lại
Cách nhớ: hình bàn tay nắm lại
糸 - bộ Mịch (sợi tơ): tơ, sợi dây
Cách nhớ: cuộn tơ có chân - sợi dây buộc
Mẹo nhớ chữ 紧
Tay (又) siết sợi tơ (糸) cho thật chặt → 'căng, gấp gáp' = 紧.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 紧
紧张 jǐnzhāng - căng thẳng, hồi hộp; gấp
面试的时候我有点儿紧张。 (Miànshì de shíhou wǒ yǒudiǎnr jǐnzhāng.) - Lúc phỏng vấn tôi hơi căng thẳng.
抓紧 zhuājǐn - nắm chặt, tranh thủ
请大家抓紧时间完成作业。 (Qǐng dàjiā zhuājǐn shíjiān wánchéng zuòyè.) - Mong mọi người tranh thủ thời gian làm xong bài tập.
紧急 jǐnjí - khẩn cấp, gấp gáp
情况紧急,他得抢救花草。 (Qíngkuàng jǐnjí, tā děi qiǎngjiù huācǎo.) - Tình thế khẩn cấp, ông phải cứu vớt hoa cỏ.
不要紧 búyàojǐn - không sao, không hề gì
伤得不重,不要紧。 (Shāng de bú zhòng, búyàojǐn.) - Bị thương không nặng, không sao đâu.
赶紧 gǎnjǐn - vội vàng, gấp rút, mau lên
春晚快开始啦,我们赶紧过去。 (Chūnwǎn kuài kāishǐ la, wǒmen gǎnjǐn guòqù.) - Gala Tết sắp bắt đầu rồi, chúng ta mau qua đó nào.
紧迫 jǐnpò - khẩn cấp, gấp gáp, cấp bách
时间非常紧迫,我们要立即行动。 (Shíjiān fēicháng jǐnpò, wǒmen yào lìjí xíngdòng.) - Thời gian rất cấp bách, chúng ta phải hành động ngay.
紧张 jǐnzhāng - căng thẳng, hồi hộp; gấp
面试的时候我有点儿紧张。 (Miànshì de shíhou wǒ yǒudiǎnr jǐnzhāng.) - Lúc phỏng vấn tôi hơi căng thẳng.
Chữ 紧 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
- HSK 5 - Bài 3: Phong tục cuối năm nơi cổ trấn
- HSK 5 - Bài 7: Tình cờ gặp người si mê chữ Hán
- HSK 5 - Bài 19: Trồng hoa bên song cửa ngày tuyết
- HSK 5 - Bài 32: Hai thành ngữ, hai bài học giấu kín
- HSK 6 - Bài 23: Chuyện ngàn năm trước, vì sao còn vang?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Xin lỗi tiếng Trung: 对不起 và 不好意思 & cách viết 对 - Có nhắc tới chữ 紧
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 又 (bộ Hựu (bàn tay))
- Đề thi HSKK trung cấp: cấu trúc 3 phần & đề mẫu chuẩn - Nói về bộ 又 (bộ Hựu (bàn tay))
Luyện viết chữ 紧 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
