Cách viết chữ 笑 (xiào)
- Hán-Việt:
- Tiếu
- Nghĩa:
- cười
- Số nét:
- 10
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 笑 (xiào - Tiếu) nghĩa là “cười”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 竹 (bộ Trúc (tre)), 夭 (chữ Yêu (nghiêng người)). Viết bộ trúc ⺮ trên (hai cụm: phẩy-ngang-chấm), rồi 夭 dưới (phẩy → ngang → phẩy → mác). Mẹo: tre lay trên, người ngả cười dưới.
Thứ tự viết chữ 笑 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Viết thử chữ 笑 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(xiào - cười)
Nét 1/10
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 笑
竹 - bộ Trúc (tre): cây tre, giấy viết
Cách nhớ: hai đốt tre - ngày xưa viết trên thẻ tre
夭 - chữ Yêu (nghiêng người): dáng nghiêng, mềm mại
Cách nhớ: một phẩy nghiêng trên chữ 大 → người ngả người
Mẹo nhớ chữ 笑
Lá tre (⺮) rung như khi ai đó ngả người (夭) ra mà reo → tiếng 'cười' = 笑.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 笑
笑 xiào - cười
她非常爱笑。 (Tā fēicháng ài xiào.) - Cô ấy rất hay cười.
开玩笑 kāi wánxiào - đùa, nói đùa, trêu
你是在开玩笑吧? (Nǐ shì zài kāi wánxiào ba?) - Bạn đang đùa đấy à?
笑话 xiàohuà - chuyện cười, truyện vui
他讲了一个有趣的笑话。 (Tā jiǎngle yí gè yǒuqù de xiàohuà.) - Anh ấy kể một chuyện cười thú vị.
微笑 wēixiào - mỉm cười, nụ cười
女服务员给了我一个温暖的微笑。 (Nǚ fúwùyuán gěi le wǒ yí gè wēnnuǎn de wēixiào.) - Cô phục vụ dành cho tôi một nụ cười ấm áp.
嘲笑 cháoxiào - chế giễu, cười nhạo
你怎么可以嘲笑你的好朋友呢? (Nǐ zěnme kěyǐ cháoxiào nǐ de hǎo péngyou ne?) - Sao con lại có thể cười nhạo bạn thân của mình chứ?
讥笑 jīxiào - chế giễu, cười nhạo
同学有缺点,要热情帮助,不要讥笑他。 (Tóngxué yǒu quēdiǎn, yào rèqíng bāngzhù, búyào jīxiào tā.) - Bạn học có khuyết điểm thì phải nhiệt tình giúp đỡ, đừng chế giễu họ.
笑 xiào - cười
她非常爱笑。 (Tā fēicháng ài xiào.) - Cô ấy rất hay cười.
Chữ 笑 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 8: Đêm hội đèn lồng, ai rủ đi chơi?
- HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
- HSK 4 - Bài 20: Tiểu Lý ơi, đã đến lúc lên đường!
- HSK 5 - Bài 2: Rời nhà, ngược về phương bắc
- HSK 6 - Bài 1: Dưới gốc đào, bài học đầu lại là của con trẻ?
- HSK 6 - Bài 31: Dù khó vạn lần, vẫn có người dấn bước?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Có nhắc tới chữ 笑
- Cách cầm bút viết chữ Hán đúng: luyện tay cho người mới - Nói về bộ 竹 (bộ Trúc (tre))
- HSK 3.0 khác HSK 2.0 thế nào? 5 thay đổi cần biết - Lộ trình HSK2
Luyện viết chữ 笑 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
