Cách viết chữ 等 (děng)
- Hán-Việt:
- Đẳng
- Nghĩa:
- đợi, chờ; hạng, bằng nhau
- Số nét:
- 12
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 等 (děng - Đẳng) nghĩa là “đợi, chờ; hạng, bằng nhau”, gồm 12 nét và được ghép từ bộ 竹 (bộ Trúc (tre)), 寺 (chữ Tự (chùa)). Viết bộ trúc 竹 trên (hai cụm phẩy-ngang-chấm), rồi 寺 dưới (土 trên → 寸 dưới). Mẹo: thẻ tre trên, ngồi chùa chờ dưới.
Thứ tự viết chữ 等 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Viết thử chữ 等 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(děng - đợi, chờ; hạng, bằng nhau)
Nét 1/12
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 等
竹 - bộ Trúc (tre): cây tre, giấy viết
Cách nhớ: hai đốt tre - ngày xưa viết trên thẻ tre
寺 - chữ Tự (chùa): ngôi chùa, nơi giữ gìn
Cách nhớ: 土 trên 寸 - đất và bàn tay
Mẹo nhớ chữ 等
Cầm thẻ tre (竹) ngồi ở công đường (寺) xếp hàng 'đợi, chờ' đến lượt → 等.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 等
等 děng - đợi, chờ; bằng nhau
你等等我,好吗? (Nǐ děngdeng wǒ, hǎo ma?) - Bạn chờ tôi một chút, được không?
等 děng - v.v., và những thứ tương tự; đợi; hạng
例如时间、感情、生活经历等。 (Lìrú shíjiān, gǎnqíng, shēnghuó jīnglì děng.) - Ví dụ như thời gian, tình cảm, trải nghiệm cuộc sống v.v.
等于 děngyú - bằng, tương đương với
三加五等于八。 (Sān jiā wǔ děngyú bā.) - Ba cộng năm bằng tám.
等待 děngdài - chờ đợi
评委们决定再等待一段时间。 (Píngwěimen juédìng zài děngdài yí duàn shíjiān.) - Các giám khảo quyết định chờ đợi thêm một lúc nữa.
等级 děngjí - cấp bậc, đẳng cấp, thứ hạng
英语等级考试中,所有学生都按要求参加考试。 (Yīngyǔ děngjí kǎoshì zhōng, suǒyǒu xuéshēng dōu àn yāoqiú cānjiā kǎoshì.) - Trong kỳ thi xếp hạng tiếng Anh, mọi học sinh đều dự thi theo quy định.
等候 děnghòu - chờ đợi (trang trọng hơn 等)
玛丽的母亲在手术室外等候时坐立不安。 (Mǎlì de mǔqīn zài shǒushùshì wài děnghòu shí zuòlì-bù'ān.) - Mẹ của Mary ngồi đứng không yên khi chờ bên ngoài phòng phẫu thuật.
等 děng - đợi, chờ; bằng nhau
你等等我,好吗? (Nǐ děngdeng wǒ, hǎo ma?) - Bạn chờ tôi một chút, được không?
Chữ 等 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 5: Khuya rồi còn giúp nhau việc gì?
- HSK 4 - Bài 10: Hạnh phúc có mùi trà không?
- HSK 5 - Bài 1: Lời dặn trước mùa tuyết đầu tiên
- HSK 5 - Bài 12: Đi lúc đẹp nhất, nỡ hay không nỡ?
- HSK 6 - Bài 4: Lần đầu đi làm, sao vấp đủ chuyện?
- HSK 6 - Bài 26: Buôn bán thời nay, luật chơi đã đổi?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Đề thi HSKK trung cấp: cấu trúc 3 phần & đề mẫu chuẩn - Có nhắc tới chữ 等
- HSK 3.0 viết tay: 1.200 chữ theo chuẩn gốc, từ cấp 1 - Có nhắc tới chữ 等
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 竹 (bộ Trúc (tre))
Luyện viết chữ 等 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
