Kai Hanzi

Cách viết chữ (nuǎn)

Hán-Việt:
Noãn
Nghĩa:
ấm áp
Số nét:
13
Cấp:
HSK 4

Chữ (nuǎn - Noãn) nghĩa là “ấm áp”, gồm 13 nét và được ghép từ bộ 日 (bộ Nhật (mặt trời)), 爰 (chữ Viên (kéo dài)). Viết 日 bên trái trước, rồi 爰 bên phải. Mẹo: nắng trước, tay chuyền ấm sau.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(nuǎn - ấm áp)

Nét 1/13

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 暖

  • - bộ Nhật (mặt trời): mặt trời, ngày

    Cách nhớ: ô vuông có vạch ngang giữa - ông mặt trời

  • - chữ Viên (kéo dài): tay đưa nới ra

    Cách nhớ: hai tay nới dây từ từ

Mẹo nhớ chữ

Mặt trời (日) chuyền hơi qua tay (爰) → 'ấm áp' = 暖.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • nuǎn - ấm, ấm áp

    希望引起人们对气候变暖问题的关注。 (Xīwàng yǐnqǐ rénmen duì qìhòu biàn nuǎn wèntí de guānzhù.) - Mong gợi sự quan tâm của mọi người với vấn đề khí hậu ấm lên.

  • 暖和 nuǎnhuo - ấm áp

    在暖和、水分比较多的地方,叶子往往长得又大又厚。 (Zài nuǎnhuo, shuǐfèn bǐjiào duō de dìfang, yèzi wǎngwǎng zhǎng de yòu dà yòu hòu.) - Ở nơi ấm áp, nhiều nước thì lá thường mọc vừa to vừa dày.

  • 温暖 wēnnuǎn - ấm áp; sưởi ấm

    卧室里的暖气开着,温暖的气息扑面而来。 (Wòshì lǐ de nuǎnqì kāi zhe, wēnnuǎn de qìxī pūmiàn ér lái.) - Lò sưởi trong phòng ngủ bật sẵn, hơi ấm áp ùa vào mặt.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 14: Giữ Giang Nam xanh là trách nhiệm của ai?
  • HSK 4 - Bài 17: Vào rừng Giang Nam, thấy gì kỳ lạ?
  • HSK 5 - Bài 2: Rời nhà, ngược về phương bắc

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan