Kai Hanzi

Cách viết chữ (jìn)

Hán-Việt:
Tận
Nghĩa:
hết, cạn; tận cùng
Số nét:
6
Cấp:
HSK 4
Phồn thể:

Chữ (jìn - Tận) nghĩa là “hết, cạn; tận cùng”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 尺 (bộ Xích (thước)), 丶 (nét Chấm (đầu)). Viết 尺 trước, hai chấm dưới sau. Mẹo: đo cạn tới giọt cuối.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(jìn - hết, cạn; tận cùng)

Nét 1/6

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 尽

  • - bộ Xích (thước): cây thước, đo lường

    Cách nhớ: ngang-gập rồi phẩy-mác như cái thước

  • - nét Chấm (đầu): điểm khởi

    Cách nhớ: một chấm trên đỉnh

Mẹo nhớ chữ

Đo bằng thước (尺) đến hai giọt (丶) cuối cùng → 'hết, tận cùng' = 尽.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 尽管 jǐnguǎn - mặc dù, cho dù; cứ việc

    尽管已经毕业很多年,我们还是经常联系。 (Jǐnguǎn yǐjīng bìyè hěn duō nián, wǒmen háishì jīngcháng liánxì.) - Mặc dù đã tốt nghiệp nhiều năm, chúng tôi vẫn thường liên lạc.

  • 尽力 jìnlì - dốc sức, hết sức

    虽然成绩不理想,但你已经尽力了。 (Suīrán chéngjì bù lǐxiǎng, dàn nǐ yǐjīng jìnlì le.) - Tuy thành tích chưa như ý, nhưng bạn đã cố hết sức rồi.

  • 尽量 jǐnliàng - cố hết sức, tối đa có thể

    明天有新生报到,尽量早点儿来。 (Míngtiān yǒu xīnshēng bàodào, jǐnliàng zǎodiǎnr lái.) - Ngày mai có sinh viên mới nhập học, cố gắng đến sớm một chút.

  • 竭尽全力 jiéjìn-quánlì - dốc hết toàn bộ sức lực, gắng hết mình

    作为医生,应当竭尽全力地去抢救自己的病人。 (Zuòwéi yīshēng, yīngdāng jiéjìnquánlì de qù qiǎngjiù zìjǐ de bìngrén.) - Là bác sĩ, phải dốc hết toàn bộ sức lực để cứu chữa bệnh nhân của mình.

  • 苦尽甘来 kǔjìn-gānlái - khổ tận cam lai, hết khổ tới sướng

    经过多年的努力,终于苦尽甘来。 (Jīngguò duō nián de nǔlì, zhōngyú kǔjìn-gānlái.) - Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng cũng khổ tận cam lai.

  • 无穷无尽 wúqióng-wújìn - vô cùng vô tận, không bao giờ hết

    群众的创造力是无穷无尽的。 (Qúnzhòng de chuàngzàolì shì wúqióng-wújìn de.) - Sức sáng tạo của quần chúng là vô cùng vô tận.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
  • HSK 5 - Bài 32: Hai thành ngữ, hai bài học giấu kín
  • HSK 5 - Bài 36: Về cổ trấn, giải mã con dấu 开
  • HSK 6 - Bài 22: Cơ thể mình, còn bao điều ta chưa biết?
  • HSK 6 - Bài 28: Giữa biển thông tin, ai giữ được mình?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan