Kai Hanzi

Cách viết chữ (chí)

Hán-Việt:
Trì
Nghĩa:
chậm, trễ
Số nét:
7
Cấp:
HSK 3
Phồn thể:

Chữ (chí - Trì) nghĩa là “chậm, trễ”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 辶 (bộ Sước (bước đi)), 尺 (bộ Xích (thước)). Viết 尺 phần trong trước (ngang-gập → ngang → phẩy → mác), rồi 辶 bao dưới-trái sau. Mẹo: đo thước trước, mới lê bước đi sau.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(chí - chậm, trễ)

Nét 1/7

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 迟

  • - bộ Sước (bước đi): bước chân, đi đường

    Cách nhớ: một chấm rồi nét lượn - dáng người rảo bước

  • - bộ Xích (thước): cây thước, đo lường

    Cách nhớ: ngang-gập rồi phẩy-mác như cái thước

Mẹo nhớ chữ

Bước đi (辶) mà cứ đo đắn từng thước (尺) → lề mề, 'chậm trễ' = 迟.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 迟到 chídào - đến muộn, trễ giờ

    你怎么迟到了? (Nǐ zěnme chídào le?) - Sao bạn lại đến muộn vậy?

  • 推迟 tuīchí - hoãn lại, dời lại

    会议推迟到明天了。 (Huìyì tuīchí dào míngtiān le.) - Cuộc họp đã dời sang ngày mai.

  • 迟早 chízǎo - sớm muộn gì, trước sau gì

    如果让他当大将,迟早会害了赵国。 (Rúguǒ ràng tā dāng dàjiàng, chízǎo huì hài le Zhàoguó.) - Nếu để anh ta làm đại tướng, sớm muộn gì cũng hại nước Triệu.

  • 迟疑 chíyí - do dự, chần chừ

    不知道为什么,他的动作看起来有些迟疑。 (Bù zhīdào wèi shénme, tā de dòngzuò kàn qǐlái yǒuxiē chíyí.) - Không hiểu sao, động tác của anh ta trông có vẻ hơi do dự.

  • 迟钝 chídùn - chậm chạp, trì độn, phản ứng chậm

    他是一个很迟钝的人,反应很慢。 (Tā shì yí ge hěn chídùn de rén, fǎnyìng hěn màn.) - Anh ấy là người rất trì độn, phản ứng rất chậm.

  • 推迟 tuīchí - dời lại, hoãn lại (muộn hơn)

    会面能不能推迟到下午? (Huìmiàn néng bu néng tuīchí dào xiàwǔ?) - Buổi gặp dời xuống buổi chiều được không?

  • 迟到 chídào - đến muộn, trễ giờ

    你怎么迟到了? (Nǐ zěnme chídào le?) - Sao bạn lại đến muộn vậy?

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 13: Bao lâu mới thành một sở thích?
  • HSK 4 - Bài 20: Tiểu Lý ơi, đã đến lúc lên đường!
  • HSK 5 - Bài 11: Bàn binh trên giấy, được tích sự gì?
  • HSK 6 - Bài 3: Bóng cha gánh cả đời, ta nào thấu hết?
  • HSK 6 - Bài 11: Con vật nhìn thế giới, khác ta thế nào?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan