Cách viết chữ (hái)

Hán-Việt:
Hài
Nghĩa:
trẻ con, đứa bé
Số nét:
9
Cấp:
HSK 2

Chữ (hái - Hài) nghĩa là “trẻ con, đứa bé”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 子 (bộ Tử (con)), 亥 (chữ Hợi (chi Hợi)). Viết 子 bên trái (gập → sổ-móc → ngang), rồi 亥 bên phải. Mẹo: bên con, bên năm sinh.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Bộ thủ cấu thành chữ 孩

  • - bộ Tử (con): đứa trẻ

    Cách nhớ: đứa bé quấn tã, hai tay dang

  • - chữ Hợi (chi Hợi): can chi Hợi, con lợn

    Cách nhớ: đầu một ngang, thân các nét phẩy đan nhau

Mẹo nhớ chữ

Đứa con (子) sinh vào năm Hợi (亥) → một 'đứa trẻ' chào đời = 孩.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 孩子 háizi - đứa trẻ, con

    看报纸的女孩子是谁? (Kàn bàozhǐ de nǚ háizi shì shéi?) - Cô bé đang đọc báo là ai vậy?

  • 孩子 háizi - đứa trẻ, con

    看报纸的女孩子是谁? (Kàn bàozhǐ de nǚ háizi shì shéi?) - Cô bé đang đọc báo là ai vậy?

  • 男孩儿 nánháir - cậu bé, con trai (nhỏ tuổi)

    门口有一个男孩儿。 (Ménkǒu yǒu yí ge nánháir.) - Ngoài cửa có một cậu bé.

  • 小孩儿 xiǎoháir - đứa trẻ, trẻ con

    那个小孩儿真可爱。 (Nàge xiǎoháir zhēn kě'ài.) - Đứa bé kia đáng yêu thật.

  • 女孩儿 nǚháir - bé gái, cô bé

    门口的女孩儿是谁? (Ménkǒu de nǚháir shì shuí?) - Cô bé ngoài cửa là ai vậy?

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 10: Lời dặn từ quê nhà phương xa

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan