Kai Hanzi

Cách viết chữ (zuǐ)

Hán-Việt:
Chuỷ
Nghĩa:
cái miệng, mỏ
Số nét:
16
Cấp:
HSK 3

Chữ (zuǐ - Chuỷ) nghĩa là “cái miệng, mỏ”, gồm 16 nét và được ghép từ bộ 口 (bộ Khẩu (miệng)), 此 (chữ Thử (này)), 角 (bộ Giác (sừng)). Viết 口 nhỏ bên trái trước, rồi phần phải: 此 ở trên (止 → 匕), 角 ở dưới. Mẹo: miệng nhỏ dẫn đầu, mỏ nhọn theo sau.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(zuǐ - cái miệng, mỏ)

Nét 1/16

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 嘴

  • - bộ Khẩu (miệng): cái miệng

    Cách nhớ: ô vuông như cái miệng

  • - chữ Thử (này): cái này

    Cách nhớ: bộ Chỉ (止) đứng cạnh bộ Chuỷ (匕)

  • - bộ Giác (sừng): sừng, góc nhọn

    Cách nhớ: cái sừng nhọn chìa ra

Mẹo nhớ chữ

Miệng (口) bên trái + 此 (này) trên 角 (sừng nhọn) bên phải → chỉ đúng cái 'mồm' nhọn này = 嘴.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • zuǐ - cái miệng, mỏ, mồm

    那只狗眼睛大大的,嘴小小的。 (Nà zhī gǒu yǎnjīng dàdà de, zuǐ xiǎoxiǎo de.) - Con chó đó mắt to to, mồm nhỏ nhỏ.

  • 嘴唇 zuǐchún - môi (cái môi)

    他气得说不出话来,只有嘴唇微微颤动着。 (Tā qì de shuō bù chū huà lái, zhǐyǒu zuǐchún wēiwēi chàndòng zhe.) - Anh ấy tức đến không nói nên lời, chỉ có đôi môi run run.

  • zuǐ - cái miệng, mỏ, mồm

    那只狗眼睛大大的,嘴小小的。 (Nà zhī gǒu yǎnjīng dàdà de, zuǐ xiǎoxiǎo de.) - Con chó đó mắt to to, mồm nhỏ nhỏ.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 5: Bạn ấy trông giống ai thế?
  • HSK 6 - Bài 20: Trên đấu trường, thắng thua nào chỉ là điểm số?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan