Cách viết chữ 啤 (pí)
- Hán-Việt:
- Bia
- Nghĩa:
- bia (chữ phiên âm)
- Số nét:
- 11
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 啤 (pí - Bia) nghĩa là “bia (chữ phiên âm)”, gồm 11 nét và được ghép từ bộ 口 (bộ Khẩu (miệng)), 卑 (chữ Ti (thấp)). Viết 口 bên trái trước (sổ → gập → ngang), rồi 卑 bên phải (白 trên → 十 dưới). Mẹo: miệng trái, 'ti' phải.
Thứ tự viết chữ 啤 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Viết thử chữ 啤 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(pí - bia (chữ phiên âm))
Nét 1/11
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 啤
口 - bộ Khẩu (miệng): cái miệng
Cách nhớ: ô vuông như cái miệng
卑 - chữ Ti (thấp): thấp, bình dân
Cách nhớ: 白 trên 十 - kẻ bậc thấp
Mẹo nhớ chữ 啤
Cái miệng (口) nhấp thứ men bình dân (卑) ai cũng uống → âm 'pí', ghép thành 'bia' = 啤.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 啤
啤酒 píjiǔ - bia
我们今天喝点儿啤酒吧。 (Wǒmen jīntiān hē diǎnr píjiǔ ba.) - Hôm nay chúng ta uống chút bia nhé.
啤酒 píjiǔ - bia
我们今天喝点儿啤酒吧。 (Wǒmen jīntiān hē diǎnr píjiǔ ba.) - Hôm nay chúng ta uống chút bia nhé.
Chữ 啤 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 3: Bữa sáng ven hồ vừa ngọt vừa tươi?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Nói về bộ 口 (bộ Khẩu (miệng))
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 口 (bộ Khẩu (miệng))
- Đề thi HSKK trung cấp: cấu trúc 3 phần & đề mẫu chuẩn - Nói về bộ 口 (bộ Khẩu (miệng))
Luyện viết chữ 啤 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
