Cách viết chữ 咖 (kā)
- Hán-Việt:
- Ca
- Nghĩa:
- ca (phiên âm, trong 咖啡)
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 咖 (kā - Ca) nghĩa là “ca (phiên âm, trong 咖啡)”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 口 (bộ Khẩu (miệng)), 加 (chữ Gia (thêm)). Viết 口 bên trái (3 nét), rồi 加 bên phải (力 trước rồi 口). Mẹo: miệng nhỏ, ghép chữ 加 vào.
Thứ tự viết chữ 咖 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Viết thử chữ 咖 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(kā - ca (phiên âm, trong 咖啡))
Nét 1/8
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 咖
口 - bộ Khẩu (miệng): cái miệng
Cách nhớ: ô vuông như cái miệng
加 - chữ Gia (thêm): thêm vào
Cách nhớ: lực (力) thêm miệng (口) → gia thêm
Mẹo nhớ chữ 咖
Miệng (口) nhấp thêm (加) một ngụm → âm 'ca' của cà phê = 咖.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 咖
咖啡 kāfēi - cà phê
这儿的咖啡不错。 (Zhèr de kāfēi búcuò.) - Cà phê ở đây không tệ.
咖啡 kāfēi - cà phê
这儿的咖啡不错。 (Zhèr de kāfēi búcuò.) - Cà phê ở đây không tệ.
Chữ 咖 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 7: Bát mì khuya là của ai?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Nói về bộ 口 (bộ Khẩu (miệng))
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 口 (bộ Khẩu (miệng))
- Đề thi HSKK trung cấp: cấu trúc 3 phần & đề mẫu chuẩn - Nói về bộ 口 (bộ Khẩu (miệng))
Luyện viết chữ 咖 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
