Cách viết chữ 吃 (chī)
- Hán-Việt:
- Ngật
- Nghĩa:
- ăn
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 吃 (chī - Ngật) nghĩa là “ăn”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 口 (bộ Khẩu (miệng)), 乞 (chữ Khất (xin)). Viết 口 bên trái trước (3 nét), rồi 乞 bên phải (phẩy → ngang → gập-móc). Mẹo: miệng nhỏ bên trái, dáng xin ăn bên phải.
Thứ tự viết chữ 吃 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Viết thử chữ 吃 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(chī - ăn)
Nét 1/6
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 吃
口 - bộ Khẩu (miệng): cái miệng
Cách nhớ: ô vuông như cái miệng
乞 - chữ Khất (xin): cầu xin
Cách nhớ: người cúi mình chìa tay xin ăn
Mẹo nhớ chữ 吃
Miệng (口) đói nên đi xin (乞) miếng cơm để bỏ vào → 'ăn' = 吃.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 吃
吃 chī - ăn
你想吃米饭吗? (Nǐ xiǎng chī mǐfàn ma?) - Bạn muốn ăn cơm không?
吃饭 chīfàn - ăn cơm, dùng bữa
你几点吃饭? (Nǐ jǐ diǎn chīfàn?) - Bạn mấy giờ ăn cơm?
好吃 hǎochī - ngon (đồ ăn)
中国菜很好吃。 (Zhōngguó cài hěn hǎochī.) - Món Trung Quốc rất ngon.
好吃 hǎochī - ngon (đồ ăn)
今天的羊肉很好吃。 (Jīntiān de yángròu hěn hǎochī.) - Thịt cừu hôm nay rất ngon.
吃惊 chījīng - kinh ngạc, giật mình
别吃惊,我以前学习过音乐。 (Bié chījīng, wǒ yǐqián xuéxí guo yīnyuè.) - Đừng kinh ngạc, trước đây tôi từng học nhạc.
小吃 xiǎochī - món ăn vặt, đồ ăn nhẹ
我喜欢尝各地的小吃。 (Wǒ xǐhuan cháng gè dì de xiǎochī.) - Tôi thích nếm món ăn vặt các nơi.
吃亏 chīkuī - chịu thiệt, thua thiệt
猴子们觉得自己吃了亏。 (Hóuzimen juéde zìjǐ chīle kuī.) - Bầy khỉ cảm thấy mình bị thiệt.
吃苦 chīkǔ - chịu khổ, nếm gian khổ
大学刚毕业的前几年,总是要吃一些苦的。 (Dàxué gāng bìyè de qián jǐ nián, zǒngshì yào chī yìxiē kǔ de.) - Mấy năm đầu mới tốt nghiệp đại học, luôn phải nếm chút gian khổ.
吃力 chīlì - vất vả, tốn sức, mệt nhọc
在这山路上行走非常吃力。 (Zài zhè shānlù shàng xíngzǒu fēicháng chīlì.) - Đi bộ trên con đường núi này vô cùng tốn sức.
吃 chī - ăn
你想吃米饭吗? (Nǐ xiǎng chī mǐfàn ma?) - Bạn muốn ăn cơm không?
好吃 hǎochī - ngon (đồ ăn)
中国菜很好吃。 (Zhōngguó cài hěn hǎochī.) - Món Trung Quốc rất ngon.
Chữ 吃 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 5: Viết sai một nét, cười cả quán
- HSK 1 - Bài 7: Một tách trà đáng giá bao nhiêu?
- HSK 1 - Bài 10: Trước giờ Tý, bí mật hé mở
- HSK 2 - Bài 7: Bát mì khuya là của ai?
- HSK 4 - Bài 13: Tiếng trống Kinh kịch vang vì sao?
- HSK 4 - Bài 20: Tiểu Lý ơi, đã đến lúc lên đường!
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Có nhắc tới chữ 吃
- Đề thi HSKK trung cấp: cấu trúc 3 phần & đề mẫu chuẩn - Có nhắc tới chữ 吃
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Nói về bộ 口 (bộ Khẩu (miệng))
Luyện viết chữ 吃 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
