Kai Hanzi

Cách viết chữ (biàn)

Hán-Việt:
Biến
Nghĩa:
biến, thay đổi
Số nét:
8
Cấp:
HSK 3
Phồn thể:

Chữ (biàn - Biến) nghĩa là “biến, thay đổi”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 亦 (chữ Diệc (cũng/giản thể trên)), 又 (bộ Hựu (bàn tay)). Viết phần trên (chấm → ngang → hai phẩy), rồi 又 dưới. Mẹo: trên đổi dạng, tay dưới làm cho biến.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(biàn - biến, thay đổi)

Nét 1/8

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 变

  • - chữ Diệc (cũng/giản thể trên): phần trên giản lược

    Cách nhớ: chấm-ngang rồi hai phẩy đối nhau

  • - bộ Hựu (bàn tay): bàn tay phải; lại

    Cách nhớ: hình bàn tay nắm lại

Mẹo nhớ chữ

Bàn tay (又) ở dưới ra sức làm phần trên (亦) khác đi → 'biến đổi' = 变.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 变化 biànhuà - thay đổi, biến đổi

    这座城市变化很大。 (Zhè zuò chéngshì biànhuà hěn dà.) - Thành phố này thay đổi rất nhiều.

  • 改变 gǎibiàn - thay đổi

    第一印象一旦形成就很难改变。 (Dì yī yìnxiàng yídàn xíngchéng jiù hěn nán gǎibiàn.) - Ấn tượng đầu tiên một khi đã hình thành thì rất khó thay đổi.

  • 演变 yǎnbiàn - tiến hoá, biến đổi dần

    汉字的字形经过了漫长的演变。 (Hànzì de zìxíng jīngguòle màncháng de yǎnbiàn.) - Hình chữ Hán đã trải qua quá trình tiến hoá dài.

  • 转变 zhuǎnbiàn - chuyển biến, thay đổi

    我们需要转变自己的观念。 (Wǒmen xūyào zhuǎnbiàn zìjǐ de guānniàn.) - Chúng ta cần thay đổi quan niệm của mình.

  • 变迁 biànqiān - biến thiên, đổi thay (qua thời gian)

    远古时代,有不少动植物在大自然的变迁中灭亡了。 (Yuǎngǔ shídài, yǒu bùshǎo dòngzhíwù zài dà zìrán de biànqiān zhōng mièwáng le.) - Thời viễn cổ, không ít động thực vật đã diệt vong trong sự biến thiên của tự nhiên.

  • 演变 yǎnbiàn - diễn biến, biến đổi dần dần

    人类历史经过了一个漫长的演变发展的过程。 (Rénlèi lìshǐ jīngguòle yí gè màncháng de yǎnbiàn fāzhǎn de guòchéng.) - Lịch sử loài người đã trải qua một quá trình diễn biến phát triển lâu dài.

  • 变故 biàngù - biến cố, sự việc bất ngờ xảy ra

    经历了许多的变故,他变得有些麻木。 (Jīnglì le xǔduō de biàngù, tā biàn de yǒuxiē mámù.) - Trải qua nhiều biến cố, anh ấy trở nên có phần chai sạn vô cảm.

  • biàn - biến đổi, thay đổi

    天气变了。 (Tiānqì biàn le.) - Thời tiết đổi rồi.

  • 变化 biànhuà - thay đổi, biến đổi

    这座城市变化很大。 (Zhè zuò chéngshì biànhuà hěn dà.) - Thành phố này thay đổi rất nhiều.

  • 变成 biànchéng - biến thành, trở thành

    小树变成大树了。 (Xiǎo shù biànchéng dà shù le.) - Cây nhỏ đã thành cây lớn.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 4: Tây Hồ đổi sắc theo mùa nào?
  • HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
  • HSK 5 - Bài 7: Tình cờ gặp người si mê chữ Hán
  • HSK 5 - Bài 26: Đọc rồi, chớ quên ngẫm nghĩ
  • HSK 6 - Bài 16: Đường xưa bụi mới, ai còn nhớ lối?
  • HSK 6 - Bài 25: Tri âm giữa đời, tìm đâu cho thấy?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan