Kai Hanzi

Cách viết chữ 却 (què)

Hán-Việt:
Khước
Nghĩa:
nhưng, lại; lui, từ chối
Số nét:
7
Cấp:
HSK 4

Chữ 却 (què - Khước) nghĩa là “nhưng, lại; lui, từ chối”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 去 (chữ Khứ (đi)), 卩 (bộ Tiết (con dấu/đốt)). Viết 去 bên trái (土 → 厶), rồi 卩 bên phải (gập → sổ-móc). Mẹo: bên đi bên quỳ ngược nhau.

Thứ tự viết chữ 却 từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Viết thử chữ 却 ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(què - nhưng, lại; lui, từ chối)

Nét 1/7

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 却

  • 去 - chữ Khứ (đi): đi, rời

    Cách nhớ: 土 trên 厶 - bước rời đi

  • 卩 - bộ Tiết (con dấu/đốt): đốt, mấu

    Cách nhớ: nét gập-móc như cái mấu cong

Mẹo nhớ chữ 却

Bảo người ta đi (去) nhưng họ quỳ lại (卩) không đi → ngược ý → 'nhưng, lại' = 却.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ 却

  • 却 què - nhưng, lại (chuyển ý)

    尽管工作很忙,她们却每天坚持锻炼。 (Jǐnguǎn gōngzuò hěn máng, tāmen què měitiān jiānchí duànliàn.) - Mặc dù công việc rất bận, họ vẫn ngày ngày kiên trì luyện tập.

Chữ 却 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ 却 trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan