Cách viết chữ 到 (dào)
- Hán-Việt:
- Đáo
- Nghĩa:
- đến, tới
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 到 (dào - Đáo) nghĩa là “đến, tới”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 至 (bộ Chí (đến)), 刂 (bộ Đao đứng (con dao)). Viết 至 bên trái trước, rồi bộ Đao đứng 刂 bên phải: sổ ngắn, sổ móc dài.
Thứ tự viết chữ 到 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Bộ thủ cấu thành chữ 到
至 - bộ Chí (đến): đến, tới nơi
Cách nhớ: mũi tên lao xuống cắm vào mặt đất - hết đà bay tức là đã tới
刂 - bộ Đao đứng (con dao): dao, cắt
Cách nhớ: dạng đứng của 刀 - lưỡi dao dựng bên phải chữ
Mẹo nhớ chữ 到
至 vẽ mũi tên cắm xuống đất - bay hết đường là ĐẾN nơi; 刂 bên phải mượn âm 刀 dāo để đọc dào.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 到
到 dào - đến, tới
今天我七点就到学校了。 (Jīntiān wǒ qī diǎn jiù dào xuéxiào le.) - Hôm nay 7 giờ tôi đã đến trường rồi.
迟到 chídào - đến muộn, trễ giờ
你怎么迟到了? (Nǐ zěnme chídào le?) - Sao bạn lại đến muộn vậy?
遇到 yùdào - gặp, gặp phải, bắt gặp
我在路上遇到了老同学。 (Wǒ zài lùshang yùdào le lǎo tóngxué.) - Tôi gặp bạn học cũ trên đường.
到底 dàodǐ - rốt cuộc, cuối cùng (nhấn mạnh)
你到底是怎么打算的? (Nǐ dàodǐ shì zěnme dǎsuàn de?) - Rốt cuộc bạn tính toán thế nào?
到处 dàochù - khắp nơi, mọi chỗ
春天到处都是花。 (Chūntiān dàochù dōu shì huā.) - Mùa xuân khắp nơi đều là hoa.
受到 shòudào - nhận được, chịu (tác động)
网上购物受到很多人的喜爱。 (Wǎng shang gòuwù shòudào hěn duō rén de xǐ'ài.) - Mua sắm trên mạng được rất nhiều người yêu thích.
达到 dádào - đạt tới, đạt được
这样才能达到最好的效果。 (Zhèyàng cáinéng dádào zuìhǎo de xiàoguǒ.) - Như vậy mới đạt được hiệu quả tốt nhất.
达到 dádào - đạt đến, đạt tới
他终于达到了自己的目标。 (Tā zhōngyú dádàole zìjǐ de mùbiāo.) - Cuối cùng anh ấy cũng đạt được mục tiêu của mình.
到达 dàodá - đến nơi, tới đích
换乘 82 路,就可以到达。 (Huànchéng bāshí'èr lù, jiù kěyǐ dàodá.) - Đổi sang tuyến số 82 là có thể đến nơi.
归根到底 guīgēndàodǐ - suy cho cùng, nói cho cùng, xét đến tận gốc
归根到底,人民的意志是不可抗拒的。 (Guīgēndàodǐ, rénmín de yìzhì shì bùkě kàngjù de.) - Suy cho cùng, ý chí của nhân dân là không thể cưỡng lại.
恰到好处 qiàdào-hǎochù - vừa khéo đến mức hay nhất, đúng độ, vừa vặn hoàn hảo
他用适当的方法,恰到好处地处理了这件事。 (Tā yòng shìdàng de fāngfǎ, qiàdào-hǎochù de chǔlǐ le zhè jiàn shì.) - Anh ấy dùng phương pháp thích hợp, xử lý việc này một cách vừa khéo đúng độ.
到 dào - đến, tới
船一个小时就到了。 (Chuán yí gè xiǎoshí jiù dào le.) - Thuyền đi một tiếng là tới nơi.
Chữ 到 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 13: Lạc đường nơi phố thị lạ
- HSK 3 - Bài 13: Bao lâu mới thành một sở thích?
- HSK 3 - Bài 15: Xuôi thuyền, đi đường nào ra sông?
- HSK 4 - Bài 5: Chợ phiên bên sông: thật hay giả?
- HSK 4 - Bài 8: Lòng người theo mưa đi đâu thế?
- HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Quy tắc bút thuận trên trước dưới sau chuẩn (kèm ví dụ) - Có nhắc tới chữ 到
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Nói về bộ 刂 (bộ Đao đứng (con dao))
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
Luyện viết chữ 到 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store