Cách viết chữ 室 (shì)
- Hán-Việt:
- Thất
- Nghĩa:
- phòng, gian phòng
- Số nét:
- 9
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 室 (shì - Thất) nghĩa là “phòng, gian phòng”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 宀 (bộ Miên (mái nhà)), 至 (bộ Chí (tới nơi)). Viết mái 宀 trước, rồi 至 dưới (ngang → phẩy → chấm → sổ → 2 ngang). Mẹo: mái nhà trùm lên chỗ ta về tới.
Thứ tự viết chữ 室 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Viết thử chữ 室 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(shì - phòng, gian phòng)
Nét 1/9
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 室
宀 - bộ Miên (mái nhà): mái che, nhà
Cách nhớ: nóc nhà có chấm trên đỉnh
至 - bộ Chí (tới nơi): đến tận cùng
Cách nhớ: mũi tên cắm xuống đất - tới đích
Mẹo nhớ chữ 室
Dưới mái nhà (宀) là nơi đi tới (至) nghỉ ngơi → căn 'phòng' = 室.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 室
教室 jiàoshì - phòng học, lớp học
他还在教室学习呢。 (Tā hái zài jiàoshì xuéxí ne.) - Anh ấy còn đang học trong phòng học đấy.
办公室 bàngōngshì - văn phòng
周经理出去了,不在办公室。 (Zhōu jīnglǐ chūqù le, bú zài bàngōngshì.) - Giám đốc Chu ra ngoài rồi, không có ở văn phòng.
卧室 wòshì - phòng ngủ
卧室床上的被子已铺好。 (Wòshì chuáng shàng de bèizi yǐ pū hǎo.) - Chăn trên giường phòng ngủ đã trải sẵn.
办公室 bàngōngshì - văn phòng, phòng làm việc
我们的办公室在二楼。 (Wǒmen de bàngōngshì zài èr lóu.) - Văn phòng của chúng tôi ở tầng hai.
教室 jiàoshì - phòng học, lớp học
他还在教室学习呢。 (Tā hái zài jiàoshì xuéxí ne.) - Anh ấy còn đang học trong phòng học đấy.
室 shì - phòng (教室, 办公室)
教室里有二十个学生。 (Jiàoshì lǐ yǒu èrshí ge xuésheng.) - Trong lớp học có hai mươi học sinh.
办公室 bàngōngshì - văn phòng
周经理出去了,不在办公室。 (Zhōu jīnglǐ chūqù le, bú zài bàngōngshì.) - Giám đốc Chu ra ngoài rồi, không có ở văn phòng.
室 shì - phòng (教室, 办公室)
教室里有二十个学生。 (Jiàoshì lǐ yǒu èrshí ge xuésheng.) - Trong lớp học có hai mươi học sinh.
Chữ 室 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 12: Ai làm khéo hơn ai?
- HSK 3 - Bài 9: Vào phố, sao ai cũng bận thế?
- HSK 5 - Bài 2: Rời nhà, ngược về phương bắc
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 宀 (bộ Miên (mái nhà))
- Quy tắc bút thuận trên trước dưới sau chuẩn (kèm ví dụ) - Nói về bộ 宀 (bộ Miên (mái nhà))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 宀 (bộ Miên (mái nhà))
Luyện viết chữ 室 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
