Cách viết chữ (wán)

Hán-Việt:
Hoàn
Nghĩa:
trọn vẹn, xong
Số nét:
7
Cấp:
HSK 2

Chữ (wán - Hoàn) nghĩa là “trọn vẹn, xong”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 宀 (bộ Miên (mái nhà)), 元 (chữ Nguyên (gốc, đầu)). Viết mái nhà 宀 trước, rồi 元 bên dưới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Miên (mái nhà): mái che, nhà

    Cách nhớ: nét chấm trên nóc, hai bên buông xuống như mái nhà

  • - chữ Nguyên (gốc, đầu): khởi nguồn, đầu tiên

    Cách nhớ: hai ngang trên đầu hai chân chữ 儿

Mẹo nhớ chữ

Ngôi nhà (宀) xây từ nền móng đầu tiên (元) cho tới lúc lợp xong mái → trọn vẹn.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • wán - xong, hoàn thành

    老师,汉字我都写完了。 (Lǎoshī, Hànzì wǒ dōu xiě wán le.) - Thưa thầy, chữ Hán em đều viết xong rồi.

  • 完成 wánchéng - hoàn thành, làm xong

    今天的工作你完成了吗? (Jīntiān de gōngzuò nǐ wánchéng le ma?) - Công việc hôm nay bạn làm xong chưa?

  • 完全 wánquán - hoàn toàn, toàn bộ

    完全适应一个新工作需要一年时间。 (Wánquán shìyìng yí ge xīn gōngzuò xūyào yì nián shíjiān.) - Thích nghi hoàn toàn với một công việc mới cần một năm.

  • 完整 wánzhěng - hoàn chỉnh, trọn vẹn

    请给我一个完整的答案。 (Qǐng gěi wǒ yí ge wánzhěng de dá'àn.) - Xin cho tôi một câu trả lời hoàn chỉnh.

  • 完美 wánměi - hoàn mỹ, hoàn hảo

    世界上没有完美的人。 (Shìjiè shàng méiyǒu wánměi de rén.) - Trên đời không có con người hoàn hảo.

  • 完善 wánshàn - hoàn thiện, hoàn chỉnh

    公司正在不断完善服务。 (Gōngsī zhèngzài búduàn wánshàn fúwù.) - Công ty đang không ngừng hoàn thiện dịch vụ.

  • 完璧归赵 wánbìguīzhào - trả lại viên ngọc bích nguyên vẹn về nước Triệu; ví việc đem vật mượn trả lại chủ y nguyên không sứt mẻ (điển Lạn Tương Như đời Chiến Quốc)

    你放心,借的相机我一定完璧归赵。 (Nǐ fàngxīn, jiè de xiàngjī wǒ yídìng wánbìguīzhào.) - Bạn yên tâm, máy ảnh mượn tôi nhất định sẽ trả lại nguyên vẹn.

  • 完备 wánbèi - hoàn bị, đầy đủ trọn vẹn

    我们需要进一步完备市场管理制度。 (Wǒmen xūyào jìnyíbù wánbèi shìchǎng guǎnlǐ zhìdù.) - Chúng ta cần hoàn thiện hơn nữa chế độ quản lý thị trường.

  • 完毕 wánbì - hoàn tất, xong xuôi, kết thúc

    我工作完毕,已是凌晨5时多了。 (Wǒ gōngzuò wánbì, yǐ shì língchén wǔ shí duō le.) - Tôi làm xong việc thì đã hơn 5 giờ sáng.

  • 完成 wánchéng - hoàn thành

    我们提前完成了这个月的目标。 (Wǒmen tíqián wánchéng le zhège yuè de mùbiāo.) - Chúng tôi hoàn thành mục tiêu tháng này trước thời hạn.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 9: Bài thi nào hóc đến thế?
  • HSK 3 - Bài 1: Bình minh đầu tiên, định làm gì?
  • HSK 4 - Bài 4: Buôn bán có dễ như mình tưởng?
  • HSK 5 - Bài 5: Sáng ba chiều bốn, ai khôn ai dại?
  • HSK 5 - Bài 7: Tình cờ gặp người si mê chữ Hán
  • HSK 5 - Bài 26: Đọc rồi, chớ quên ngẫm nghĩ

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan