Cách viết chữ (róng)

Hán-Việt:
Dung
Nghĩa:
chứa; dung thứ; dung nhan
Số nét:
10
Cấp:
HSK 3

Chữ (róng - Dung) nghĩa là “chứa; dung thứ; dung nhan”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 宀 (bộ Miên (mái nhà)), 谷 (bộ Cốc (thung lũng)). Viết mái 宀 trước, rồi 谷 dưới. Mẹo: nhà rộng như thung lũng chứa hết.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Miên (mái nhà): mái che, nhà

    Cách nhớ: nét chấm trên nóc, hai bên buông xuống như mái nhà

  • - bộ Cốc (thung lũng): khe núi rộng

    Cách nhớ: 八 mở miệng trên 口 - hẻm núi

Mẹo nhớ chữ

Mái nhà (宀) rộng như thung lũng (谷) ôm chứa được nhiều → 'chứa/dung' = 容.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 容易 róngyì - dễ, dễ dàng

    学汉语很容易。 (Xué Hànyǔ hěn róngyì.) - Học tiếng Trung rất dễ.

  • 内容 nèiróng - nội dung

    你不能完全相信书本上的内容。 (Nǐ bù néng wánquán xiāngxìn shūběn shang de nèiróng.) - Bạn không thể hoàn toàn tin nội dung trong sách.

  • 形容 xíngróng - hình dung, mô tả, miêu tả

    很难用一个词来形容他。 (Hěn nán yòng yí ge cí lái xíngróng tā.) - Rất khó dùng một từ để hình dung anh ấy.

  • 容忍 róngrěn - dung thứ, nhẫn nhịn, chịu đựng (với hành vi của người khác)

    他的傲慢让在场的人都无法容忍。 (Tā de àomàn ràng zàichǎng de rén dōu wúfǎ róngrěn.) - Sự kiêu ngạo của anh ta khiến những người có mặt đều không thể dung thứ.

  • 从容 cóngróng - ung dung, thong dong, điềm tĩnh

    他做什么事都是那么不紧不慢的,很从容。 (Tā zuò shénme shì dōu shì nàme bùjǐn-bùmàn de, hěn cóngróng.) - Anh ấy làm việc gì cũng không vội không chậm, rất ung dung.

  • 容纳 róngnà - chứa được, dung nạp

    这个剧场可以容纳一千多名观众。 (Zhège jùchǎng kěyǐ róngnà yìqiān duō míng guānzhòng.) - Nhà hát này có thể chứa hơn một nghìn khán giả.

  • 刻不容缓 kèbù-rónghuǎn - cấp bách, một khắc cũng không thể trì hoãn

    这是性命关天的事,当然是刻不容缓的。 (Zhè shì xìngmìng guāntiān de shì, dāngrán shì kèbùrónghuǎn de.) - Đây là việc liên quan tính mạng, đương nhiên không thể chậm trễ một khắc nào.

  • 宽容 kuānróng - khoan dung, độ lượng

    我们常常教育孩子对人要宽容。 (Wǒmen chángcháng jiàoyù háizi duì rén yào kuānróng.) - Chúng tôi thường dạy con đối với người khác phải khoan dung.

  • 阵容 zhènróng - đội hình, dàn nhân sự

    这次世界杯美国派出的阵容异常强大。 (Zhè cì shìjièbēi Měiguó pàichū de zhènróng yìcháng qiángdà.) - Đội hình mà Mỹ cử ra ở World Cup lần này mạnh khác thường.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 6: Ai nhanh hơn ai quanh hồ?
  • HSK 4 - Bài 11: Bến đò đêm, ai còn thức đọc sách?
  • HSK 5 - Bài 18: Một con người rất khác với ta tưởng
  • HSK 6 - Bài 1: Dưới gốc đào, bài học đầu lại là của con trẻ?
  • HSK 6 - Bài 15: Đáy biển sâu giấu điều gì lạ lùng?
  • HSK 6 - Bài 19: Một thoáng nghĩ ra, đời bỗng nhẹ hơn?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan