Cách viết chữ 致 (zhì)
- Hán-Việt:
- Trí
- Nghĩa:
- đến, dồn tới, tinh tế
- Số nét:
- 10
- Cấp:
- HSK 5
Chữ 致 (zhì - Trí) nghĩa là “đến, dồn tới, tinh tế”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 至 (bộ Chí (tới nơi)), 夂 (bộ Truy (chân bước tới)). Viết 至 bên trái, rồi 攵 bên phải. Mẹo: làm tới tận đích.
Thứ tự viết chữ 致 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Viết thử chữ 致 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(zhì - đến, dồn tới, tinh tế)
Nét 1/10
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 致
至 - bộ Chí (tới nơi): đến tận cùng
Cách nhớ: mũi tên cắm xuống đất - tới đích
夂 - bộ Truy (chân bước tới): bước chân đi đến
Cách nhớ: phẩy gập rồi mác - bàn chân tới
Mẹo nhớ chữ 致
Ra tay (攵) làm cho tới (至) tận nơi → dồn 'trí' kỹ tới cùng = 致.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 致
导致 dǎozhì - dẫn đến, gây ra
长期熬夜会导致失眠。 (Chángqī áoyè huì dǎozhì shīmián.) - Thức khuya lâu dài sẽ dẫn đến mất ngủ.
兴致勃勃 xìngzhì-bóbó - hứng thú dạt dào, hăng hái phấn khởi
她兴致勃勃地对我说,明天她要去旅游了。 (Tā xìngzhìbóbó de duì wǒ shuō, míngtiān tā yào qù lǚyóu le.) - Cô ấy hào hứng phấn khởi nói với tôi rằng ngày mai cô ấy sẽ đi du lịch.
别致 biézhì - độc đáo, mới lạ, khác biệt (đẹp lạ)
她有一顶别致的帽子。 (Tā yǒu yī dǐng biézhì de màozi.) - Cô ấy có một chiếc mũ độc đáo.
致使 zhìshǐ - khiến cho, dẫn đến
这几天连降暴雨,致使河水上涨,发了水灾。 (Zhè jǐ tiān lián jiàng bàoyǔ, zhìshǐ héshuǐ shàngzhǎng, fā le shuǐzāi.) - Mấy ngày liền mưa lớn, khiến nước sông dâng cao, gây ra lũ lụt.
精致 jīngzhì - tinh xảo, tinh tế, tỉ mỉ
这件工艺品十分精致。 (Zhè jiàn gōngyìpǐn shífēn jīngzhì.) - Món đồ thủ công này vô cùng tinh xảo.
大致 dàzhì - đại khái, đại thể, nói chung
大家对会议的内容作了大致的记录。 (Dàjiā duì huìyì de nèiróng zuòle dàzhì de jìlù.) - Mọi người đã ghi chép đại khái về nội dung cuộc họp.
以致 yǐzhì - đến nỗi, dẫn đến (kết quả xấu)
有的同学不认真改正作文里的错别字,以致一错再错。 (Yǒu de tóngxué bù rènzhēn gǎizhèng zuòwén lǐ de cuòbiézì, yǐzhì yī cuò zài cuò.) - Có bạn không sửa lỗi chính tả trong bài văn cho cẩn thận, đến nỗi sai hết lần này đến lần khác.
细致 xìzhì - tỉ mỉ, cẩn thận, kỹ lưỡng
玉石雕刻是一项细致的工作,来不得半点马虎。 (Yùshí diāokè shì yí xiàng xìzhì de gōngzuò, láibudé bàndiǎn mǎhu.) - Điêu khắc ngọc thạch là công việc tỉ mỉ, không được phép qua loa chút nào.
致力 zhìlì - dốc sức, ra sức (vào việc gì)
国家致力于教育事业和人才的培养。 (Guójiā zhìlì yú jiàoyù shìyè hé réncái de péiyǎng.) - Nhà nước dốc sức cho sự nghiệp giáo dục và bồi dưỡng nhân tài.
Chữ 致 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 5 - Bài 10: Tiếng chuông sớm quấy giấc lữ khách
- HSK 6 - Bài 5: Học thêm một thứ tiếng, rốt cuộc để làm gì?
- HSK 6 - Bài 6: Một lựa chọn, đổi cả con đường đời?
- HSK 6 - Bài 9: Buông điện thoại xuống, sao khó đến thế?
- HSK 6 - Bài 12: Vì con thú hoang, ai dám lên tiếng?
- HSK 6 - Bài 18: Truyền thuyết xưa, là thật hay người bịa?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Hiểu bộ thủ để nhớ chữ theo cụm
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nhận mặt các nét cấu thành
Luyện viết chữ 致 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
