Từ 顾客 (gùkè) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Cố Khách
Nghĩa:
khách hàng
Từ loại:
danh từ
Tổng số nét:
19
Cấp:
HSK 4

顾客 (gùkè - Cố Khách) nghĩa là “khách hàng”, ghép từ (ngoái nhìn, trông nom) + (khách, người ghé thăm). Viết trọn từ này hết 19 nét.

Vì sao 顾客 lại có nghĩa “khách hàng

Mẹo nhớ từ 顾客

顾 (ngó tới, chăm) + 客 (khách) → người được ngó tới mua hàng, 'khách hàng' = 顾客.

Câu ví dụ với 顾客

给第一次见面的顾客留下好的印象。

Gěi dì yī cì jiànmiàn de gùkè liúxià hǎo de yìnxiàng.

Để lại ấn tượng tốt cho khách hàng gặp lần đầu.

Từ 顾客 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
  • Thương Đạo - Marketing & thị trường

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 顾客 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ