Cách viết chữ 顾 (gù)
- Hán-Việt:
- Cố
- Nghĩa:
- ngoái nhìn, trông nom
- Số nét:
- 10
- Cấp:
- HSK 3
- Phồn thể:
- 顧
Chữ 顾 (gù - Cố) nghĩa là “ngoái nhìn, trông nom”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 厄 (phần trái (sườn 厂 + 㔾)), 页 (bộ Hiệt (trang/đầu)). Viết phần trái 厄 trước (ngang-phẩy → gập-móc), rồi 页 bên phải (ngang → phẩy → 贝 thu gọn). Mẹo: ngoảnh đầu mà nhìn.
Thứ tự viết chữ 顾 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Viết thử chữ 顾 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(gù - ngoái nhìn, trông nom)
Nét 1/10
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 顾
厄 - phần trái (sườn 厂 + 㔾): khúc gập, vách
Cách nhớ: sườn đá (厂) ôm lấy người quỳ (㔾)
页 - bộ Hiệt (trang/đầu): trang giấy, cái đầu
Cách nhớ: đầu người nhìn nghiêng, dạng giản của 頁
Mẹo nhớ chữ 顾
Quay cái đầu (页) ngoái lại bên vách (厄) trông chừng → 'trông nom' = 顾.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 顾
照顾 zhàogù - chăm sóc, trông nom
我要在家照顾孩子。 (Wǒ yào zài jiā zhàogù háizi.) - Tôi phải ở nhà chăm con.
顾客 gùkè - khách hàng
给第一次见面的顾客留下好的印象。 (Gěi dì yī cì jiànmiàn de gùkè liúxià hǎo de yìnxiàng.) - Để lại ấn tượng tốt cho khách hàng gặp lần đầu.
顾问 gùwèn - cố vấn, người tư vấn
他是同学们的出行顾问。 (Tā shì tóngxuémen de chūxíng gùwèn.) - Anh ấy là cố vấn đi lại của các bạn học.
顾虑 gùlǜ - lo ngại, e dè (điều cản trở)
他心理有顾虑,不敢说出事情的真相。 (Tā xīnlǐ yǒu gùlǜ, bù gǎn shuō chū shìqing de zhēnxiàng.) - Anh ấy có lo ngại trong lòng, không dám nói ra sự thật.
不屑一顾 búxiè-yígù - chẳng thèm ngó tới, coi khinh ra mặt
对这一问题大家都不屑一顾。 (Duì zhè yí wèntí dàjiā dōu búxiè yígù.) - Đối với vấn đề này mọi người đều chẳng thèm để tâm.
回顾 huígù - nhìn lại, ôn lại, hồi tưởng
回顾过去,展望未来,我们充满信心。 (Huígù guòqù, zhǎnwàng wèilái, wǒmen chōngmǎn xìnxīn.) - Nhìn lại quá khứ, hướng tới tương lai, chúng ta tràn đầy tự tin.
不顾 búgù - bất chấp, không màng đến
他不顾一切地勤奋学习,终于考入北京大学。 (Tā búgù yíqiè de qínfèn xuéxí, zhōngyú kǎorù Běijīng Dàxué.) - Anh ấy bất chấp tất cả mà chăm chỉ học hành, cuối cùng đỗ vào Đại học Bắc Kinh.
顾客 gùkè - khách hàng
顾客是我们最重要的人。 (Gùkè shì wǒmen zuì zhòngyào de rén.) - Khách hàng là người quan trọng nhất với chúng ta.
照顾 zhàogù - chăm sóc, trông nom
我要在家照顾孩子。 (Wǒ yào zài jiā zhàogù háizi.) - Tôi phải ở nhà chăm con.
顾 gù - ngó tới, chăm lo (照顾 = chăm sóc)
他在家照顾孩子。 (Tā zài jiā zhàogù háizi.) - Anh ấy ở nhà trông con.
Chữ 顾 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 18: Chuyện nhà ai nối chuyện nhà ai?
- HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
- HSK 5 - Bài 35: Tuyết tan, người tốt ở lại trong lòng
- HSK 6 - Bài 6: Một lựa chọn, đổi cả con đường đời?
- HSK 6 - Bài 8: Người hiền lành, rốt cuộc có thắng nổi?
- HSK 6 - Bài 34: Phố phường mỗi người mỗi nỗi, ai thấu?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 页 (bộ Hiệt (trang/đầu))
- Giáo trình HSK 3 nào tốt? Chuẩn HSK vs Boya - Lộ trình HSK3
- HSK 3.0 viết tay: 1.200 chữ theo chuẩn gốc, từ cấp 1 - Lộ trình HSK3
Luyện viết chữ 顾 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
