Kai Hanzi

Cách viết chữ 须 (xū)

Hán-Việt:
Tu
Nghĩa:
cần, phải; râu
Số nét:
9
Cấp:
HSK 3
Phồn thể:
須

Chữ 须 (xū - Tu) nghĩa là “cần, phải; râu”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 彡 (bộ Sam (ba vệt)), 页 (bộ Hiệt (trang/đầu)). Viết 彡 bên trái (ba phẩy), rồi 页 bên phải. Mẹo: râu bên trái, mặt bên phải.

Thứ tự viết chữ 须 từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Viết thử chữ 须 ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(xū - cần, phải; râu)

Nét 1/9

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 须

  • 彡 - bộ Sam (ba vệt): ba nét lông/tia sáng

    Cách nhớ: ba phẩy xuôi như chùm tia

  • 页 - bộ Hiệt (trang/đầu): trang giấy, cái đầu

    Cách nhớ: đầu người nhìn nghiêng, dạng giản của 頁

Mẹo nhớ chữ 须

Chùm râu (彡) mọc trên gương mặt (页) - đàn ông 'cần phải' chăm → 'cần, phải' = 须.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ 须

  • 必须 bìxū - phải, nhất thiết phải

    我们必须根据情况运动。 (Wǒmen bìxū gēnjù qíngkuàng yùndòng.) - Chúng ta phải tập luyện dựa theo tình hình.

  • 胡须 húxū - râu

    听说美国每年都有一场“最美胡须”的比赛。 (Tīngshuō Měiguó měi nián dōu yǒu yì chǎng “zuì měi húxū” de bǐsài.) - Nghe nói nước Mỹ mỗi năm đều có cuộc thi “bộ râu đẹp nhất”.

  • 必须 bìxū - phải, nhất thiết phải

    我们必须根据情况运动。 (Wǒmen bìxū gēnjù qíngkuàng yùndòng.) - Chúng ta phải tập luyện dựa theo tình hình.

Chữ 须 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 16: Nếu phải chọn, lòng quyết ra sao?
  • HSK 6 - Bài 3: Bóng cha gánh cả đời, ta nào thấu hết?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ 须 trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan