Từ 照顾 (zhàogù) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Chiếu Cố
- Nghĩa:
- chăm sóc, trông nom
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 23
- Cấp:
- HSK 3
照顾 (zhàogù - Chiếu Cố) nghĩa là “chăm sóc, trông nom”, ghép từ 照 (soi, chiếu; chụp (ảnh)) + 顾 (ngoái nhìn, trông nom). Viết trọn từ này hết 23 nét.
Vì sao 照顾 lại có nghĩa “chăm sóc, trông nom”
照 zhào - Chiếu: soi, chiếu; chụp (ảnh) (13 nét)
Cách nhớ: Mặt trời (日) vời gọi (召) ánh lửa (灬) cùng rọi xuống → 'soi chiếu' = 照.
顾 gù - Cố: ngoái nhìn, trông nom (10 nét)
Cách nhớ: Quay cái đầu (页) ngoái lại bên vách (厄) trông chừng → 'trông nom' = 顾.
Mẹo nhớ từ 照顾
照 (soi sáng) + 顾 (ngoái nhìn) → luôn để mắt soi tới, quay đầu trông chừng → 'chăm sóc' = 照顾.
Câu ví dụ với 照顾
我要在家照顾孩子。
Wǒ yào zài jiā zhàogù háizi.
Tôi phải ở nhà chăm con.
Từ 照顾 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 18: Chuyện nhà ai nối chuyện nhà ai?
- HSK 3 · 3.0 - Bài 16: Bụi tre trong vườn thú
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 照顾 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.