Từ 客厅 (kètīng) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Khách Sảnh
Nghĩa:
phòng khách
Từ loại:
danh từ
Tổng số nét:
13
Cấp:
HSK 4

客厅 (kètīng - Khách Sảnh) nghĩa là “phòng khách”, ghép từ (khách, người ghé thăm) + (sảnh, phòng lớn). Viết trọn từ này hết 13 nét.

Vì sao 客厅 lại có nghĩa “phòng khách

  • - Khách: khách, người ghé thăm (9 nét)

    Cách nhớ: Dưới mái nhà (宀) có người bước tới (夂) cất tiếng (口) chào → 'người khách' = 客.

    Xem thứ tự viết chữ từng nét

  • tīng - Sảnh: sảnh, phòng lớn (4 nét)

    Cách nhớ: Dưới mái lớn (厂) đóng cây đinh (丁) làm phòng rộng → sảnh = 厅.

Mẹo nhớ từ 客厅

客 (khách) + 厅 (gian sảnh) → gian tiếp khách = 客厅.

Câu ví dụ với 客厅

你的客厅里怎么到处是书?

Nǐ de kètīng li zěnme dàochù shì shū?

Phòng khách của bạn sao chỗ nào cũng là sách vậy?

Từ 客厅 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 11: Bến đò đêm, ai còn thức đọc sách?

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 客厅 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ