Từ 做客 (zuòkè) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Tố Khách
- Nghĩa:
- làm khách, tới nhà ai chơi
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 20
做客 (zuòkè - Tố Khách) nghĩa là “làm khách, tới nhà ai chơi”, ghép từ 做 (làm, chế biến) + 客 (khách, người ghé thăm). Viết trọn từ này hết 20 nét.
Vì sao 做客 lại có nghĩa “làm khách, tới nhà ai chơi”
做 zuò - Tố: làm, chế biến (11 nét)
Cách nhớ: Người (亻) cầm que gõ (攵) lên vật cũ (古) để tạo ra cái mới → 'làm' = 做.
客 kè - Khách: khách, người ghé thăm (9 nét)
Cách nhớ: Dưới mái nhà (宀) có người bước tới (夂) cất tiếng (口) chào → 'người khách' = 客.
Mẹo nhớ từ 做客
做 (làm) + 客 (khách) → ở vai người khách. Ngược vai với 请客.
Câu ví dụ với 做客
周末我去老师家做客。
Zhōumò wǒ qù lǎoshī jiā zuòkè.
Cuối tuần tôi tới nhà thầy chơi.
Từ 做客 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 · 3.0 - Bài 13: Mời khách và làm khách
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 做客 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.