Từ 衣服 (yīfu) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Y Phục
Nghĩa:
quần áo, y phục
Từ loại:
danh từ
Tổng số nét:
14
Cấp:
HSK 1

衣服 (yīfu - Y Phục) nghĩa là “quần áo, y phục”, ghép từ (áo, quần áo) + (mặc; phục tùng; (trong 衣服)). Viết trọn từ này hết 14 nét.

Vì sao 衣服 lại có nghĩa “quần áo, y phục

Mẹo nhớ từ 衣服

衣 (cái áo) + 服 (mặc lên người) → đồ 'quần áo' khoác lên mình → 衣服.

Câu ví dụ với 衣服

她买了不少衣服。

Tā mǎi le bù shǎo yīfu.

Cô ấy mua không ít quần áo.

Từ 衣服 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 13: Nàng Hàn mua gì mà nhiều thế?
  • HSK 1 · 3.0 - Bài 10: Giá cả ngoài phố

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 衣服 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ