Từ 舒服 (shūfu) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Thư Phục
- Nghĩa:
- thoải mái, dễ chịu
- Từ loại:
- tính từ
- Tổng số nét:
- 20
- Cấp:
- HSK 3
舒服 (shūfu - Thư Phục) nghĩa là “thoải mái, dễ chịu”, ghép từ 舒 (duỗi ra, thư thái; thong thả) + 服 (mặc; phục tùng; (trong 衣服)). Viết trọn từ này hết 20 nét.
Vì sao 舒服 lại có nghĩa “thoải mái, dễ chịu”
舒 shū - Thư: duỗi ra, thư thái; thong thả (12 nét)
Cách nhớ: Về tới nhà (舍) buông mình cho (予) thân duỗi ra → 'thư thái, dễ chịu' = 舒.
服 fú - Phục: mặc; phục tùng; (trong 衣服) (8 nét)
Cách nhớ: Bàn tay (又) khoác đồ lên thân (月), người (卩) ngoan ngoãn → 'mặc / phục' → 服.
Mẹo nhớ từ 舒服
舒 (thư thái, duỗi ra) + 服 (vừa người, hợp) → người duỗi ra hợp ý → 'thoải mái' = 舒服.
Câu ví dụ với 舒服
喝杯热茶会很舒服。
Hē bēi rè chá huì hěn shūfu.
Uống một tách trà nóng sẽ rất dễ chịu.
Từ 舒服 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 7: Khám mãi có ra bệnh không?
- HSK 2 · 3.0 - Bài 6: Cái bánh sinh nhật
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 舒服 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.