Từ 服务员 (fúwùyuán) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Phục Vụ Viên
- Nghĩa:
- nhân viên phục vụ, bồi bàn, lễ tân
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 20
- Cấp:
- HSK 2
服务员 (fúwùyuán - Phục Vụ Viên) nghĩa là “nhân viên phục vụ, bồi bàn, lễ tân”, ghép từ 服 (mặc; phục tùng; (trong 衣服)) + 务 (công việc, nhiệm vụ; chuyên lo) + 员 (người (thành viên, nhân viên)). Viết trọn từ này hết 20 nét.
Vì sao 服务员 lại có nghĩa “nhân viên phục vụ, bồi bàn, lễ tân”
服 fú - Phục: mặc; phục tùng; (trong 衣服) (8 nét)
Cách nhớ: Bàn tay (又) khoác đồ lên thân (月), người (卩) ngoan ngoãn → 'mặc / phục' → 服.
务 wù - Vụ: công việc, nhiệm vụ; chuyên lo (5 nét)
Cách nhớ: Cất bước đến (夂) rồi dồn sức (力) làm cho xong → 'công việc, nhiệm vụ' = 务.
员 yuán - Viên: người (thành viên, nhân viên) (7 nét)
Cách nhớ: Một cái đầu (口) gắn với của cải (贝) tổ chức → một 'thành viên, nhân viên' = 员.
Mẹo nhớ từ 服务员
服 (phục tùng) + 务 (công việc) + 员 (người) → 'người làm việc phục vụ' = 服务员.
Câu ví dụ với 服务员
服务员,我房间的门打不开了。
Fúwùyuán, wǒ fángjiān de mén dǎ bu kāi le.
Nhân viên ơi, cửa phòng tôi không mở được rồi.
Từ 服务员 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 7: Bát mì khuya là của ai?
- HSK 1 · 3.0 - Bài 13: Gọi món ở quán cơm
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 服务员 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.