Từ 售货员 (shòuhuòyuán) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Thụ Hoá Viên
- Nghĩa:
- nhân viên bán hàng
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 26
- Cấp:
- HSK 4
售货员 (shòuhuòyuán - Thụ Hoá Viên) nghĩa là “nhân viên bán hàng”, ghép từ 售 (bán ra) + 货 (hàng hoá) + 员 (người (thành viên, nhân viên)). Viết trọn từ này hết 26 nét.
Vì sao 售货员 lại có nghĩa “nhân viên bán hàng”
售 shòu - Thụ: bán ra (11 nét)
Cách nhớ: Người rao chim (隹) bằng cái miệng (口) gọi khách → 'bán' = 售.
货 huò - Hoá: hàng hoá (8 nét)
Cách nhớ: Đồ vật đổi (化) lấy tiền (贝) → đó là 'hàng hoá' = 货.
员 yuán - Viên: người (thành viên, nhân viên) (7 nét)
Cách nhớ: Một cái đầu (口) gắn với của cải (贝) tổ chức → một 'thành viên, nhân viên' = 员.
Mẹo nhớ từ 售货员
售 (bán) + 货 (hàng) + 员 (người) → 'người bán hàng' = 售货员.
Câu ví dụ với 售货员
售货员热情地介绍商品。
Shòuhuòyuán rèqíng de jièshào shāngpǐn.
Nhân viên bán hàng nhiệt tình giới thiệu sản phẩm.
Từ 售货员 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 6: Đồng tiền này, đáng hay không đáng?
- HSK 1 · 3.0 - Bài 10: Giá cả ngoài phố
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 售货员 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.