Từ 打工 (dǎgōng) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Đả Công
Nghĩa:
đi làm thuê, làm công
Từ loại:
động từ
Tổng số nét:
8
Cấp:
HSK 5

打工 (dǎgōng - Đả Công) nghĩa là “đi làm thuê, làm công”, ghép từ (đánh, làm, gọi (điện)) + (công việc; thợ). Viết trọn từ này hết 8 nét.

Vì sao 打工 lại có nghĩa “đi làm thuê, làm công

Mẹo nhớ từ 打工

Ra tay (打) làm 'công' (工) cho người ta → đi làm thuê = 打工.

Câu ví dụ với 打工

现在有很多人离开农村去大城市打工。

Xiànzài yǒu hěn duō rén líkāi nóngcūn qù dà chéngshì dǎgōng.

Bây giờ nhiều người rời nông thôn lên thành phố lớn làm thuê.

Từ 打工 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 5 - Bài 2: Rời nhà, ngược về phương bắc

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 打工 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ