Từ 打扫 (dǎsǎo) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Đả Tảo
- Nghĩa:
- quét dọn, lau dọn
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 11
- Cấp:
- HSK 3
打扫 (dǎsǎo - Đả Tảo) nghĩa là “quét dọn, lau dọn”, ghép từ 打 (đánh, làm, gọi (điện)) + 扫 (quét). Viết trọn từ này hết 11 nét.
Vì sao 打扫 lại có nghĩa “quét dọn, lau dọn”
打 dǎ - Đả: đánh, làm, gọi (điện) (5 nét)
Cách nhớ: Tay (扌) cầm búa nện cái đinh (丁) → 'đánh, ra tay làm' = 打.
扫 sǎo - Tảo: quét (6 nét)
Cách nhớ: Tay (扌) nắm cán (彐) đưa qua đưa lại → 'quét' nhà = 扫.
Mẹo nhớ từ 打扫
打 (tay ra tay) + 扫 (cầm chổi) → ra tay cầm chổi 'quét dọn' = 打扫.
Câu ví dụ với 打扫
他们会把房间打扫干净。
Tāmen huì bǎ fángjiān dǎsǎo gānjìng.
Họ sẽ dọn sạch căn phòng.
Từ 打扫 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 12: Quét dọn sao cho thật sạch?
- HSK 3 · 3.0 - Bài 3: Dọn vào nhà mới
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 打扫 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.