Từ 打扮 (dǎbàn) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Đả Ban
Nghĩa:
trang điểm, ăn diện
Từ loại:
động từ
Tổng số nét:
12
Cấp:
HSK 4

打扮 (dǎbàn - Đả Ban) nghĩa là “trang điểm, ăn diện”, ghép từ (đánh, làm, gọi (điện)) + (hóa trang, đóng giả). Viết trọn từ này hết 12 nét.

Vì sao 打扮 lại có nghĩa “trang điểm, ăn diện

  • - Đả: đánh, làm, gọi (điện) (5 nét)

    Cách nhớ: Tay (扌) cầm búa nện cái đinh (丁) → 'đánh, ra tay làm' = 打.

    Xem thứ tự viết chữ từng nét

  • bàn - Ban: hóa trang, đóng giả (7 nét)

    Cách nhớ: Bàn tay (扌) chia phấn son (分) tô lên mặt → 'hóa trang, đóng giả' = 扮.

Mẹo nhớ từ 打扮

打 (làm) + 扮 (đóng vai, sửa soạn) → 'làm đẹp, ăn diện' = 打扮.

Câu ví dụ với 打扮

她打扮得很漂亮。

Tā dǎbàn de hěn piàoliang.

Cô ấy trang điểm rất đẹp.

Từ 打扮 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 20: Tiểu Lý ơi, đã đến lúc lên đường!

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 打扮 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ