Từ 打算 (dǎsuàn) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Đả Toán
Nghĩa:
dự định, định làm; kế hoạch
Từ loại:
động từ / danh từ
Tổng số nét:
19
Cấp:
HSK 3

打算 (dǎsuàn - Đả Toán) nghĩa là “dự định, định làm; kế hoạch”, ghép từ (đánh, làm, gọi (điện)) + (tính toán, coi như). Viết trọn từ này hết 19 nét.

Vì sao 打算 lại có nghĩa “dự định, định làm; kế hoạch

Mẹo nhớ từ 打算

打 (ra tay làm) + 算 (tính toán) → tay làm trong đầu tính → 'dự định' = 打算.

Câu ví dụ với 打算

我打算去旅游。

Wǒ dǎsuàn qù lǚyóu.

Tôi dự định đi du lịch.

Từ 打算 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 1: Bình minh đầu tiên, định làm gì?
  • HSK 3 · 3.0 - Bài 6: Buổi sáng ở ga tàu cao tốc

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 打算 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ