Từ 可是 (kěshì) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Khả Thị
Nghĩa:
nhưng, thế mà
Từ loại:
liên từ
Tổng số nét:
14
Cấp:
HSK 4

可是 (kěshì - Khả Thị) nghĩa là “nhưng, thế mà”, ghép từ (có thể, được; đáng) + (là, đúng, phải). Viết trọn từ này hết 14 nét.

Vì sao 可是 lại có nghĩa “nhưng, thế mà

Mẹo nhớ từ 可是

可 (có thể) + 是 (đúng) → 'có thể đúng, nhưng…' → chuyển ý = 'nhưng' → 可是.

Câu ví dụ với 可是

可是她坚持自己的选择。

Kěshì tā jiānchí zìjǐ de xuǎnzé.

Nhưng cô ấy giữ vững lựa chọn của mình.

Từ 可是 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
  • HSK 3 · 3.0 - Bài 15: Bên bờ Hoàng Hà

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 可是 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ