Từ 是否 (shìfǒu) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Thị Phủ
Nghĩa:
có... hay không, liệu có
Từ loại:
phó từ
Tổng số nét:
16
Cấp:
HSK 4

是否 (shìfǒu - Thị Phủ) nghĩa là “có... hay không, liệu có”, ghép từ (là, đúng, phải) + (không, phủ định). Viết trọn từ này hết 16 nét.

Vì sao 是否 lại có nghĩa “có... hay không, liệu có

  • shì - Thị: là, đúng, phải (9 nét)

    Cách nhớ: Mặt trời (日) soi điều ngay chính (正) → đó 'là' lẽ phải = 是.

    Xem thứ tự viết chữ từng nét

  • fǒu - Phủ: không, phủ định (7 nét)

    Cách nhớ: Miệng (口) thốt ra chữ 'không' (不) → 'phủ định' = 否.

Mẹo nhớ từ 是否

Hỏi 'phải' (是) hay 'không' (否) → 'có... hay không' = 是否.

Câu ví dụ với 是否

我不知道她是否能读懂。

Wǒ bù zhīdào tā shìfǒu néng dúdǒng.

Tôi không biết liệu con bé có đọc hiểu được hay không.

Từ 是否 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 18: Điện thoại, mật khẩu, cuộc sống số hoá?

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 是否 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ