Từ 可爱 (kě'ài) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Khả Ái
Nghĩa:
đáng yêu, dễ thương
Từ loại:
tính từ
Tổng số nét:
15
Cấp:
HSK 3

可爱 (kě'ài - Khả Ái) nghĩa là “đáng yêu, dễ thương”, ghép từ (có thể, được; đáng) + (yêu, yêu thương; thích). Viết trọn từ này hết 15 nét.

Vì sao 可爱 lại có nghĩa “đáng yêu, dễ thương

Mẹo nhớ từ 可爱

可 (đáng, có thể) + 爱 (yêu) → 'đáng để yêu' → đáng yêu = 可爱.

Câu ví dụ với 可爱

你的女儿真可爱!

Nǐ de nǚ'ér zhēn kě'ài!

Con gái bạn thật đáng yêu!

Từ 可爱 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 5: Bạn ấy trông giống ai thế?
  • HSK 3 · 3.0 - Bài 16: Bụi tre trong vườn thú

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 可爱 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ