Từ 可能 (kěnéng) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Khả Năng
- Nghĩa:
- có thể, có lẽ, khả năng
- Từ loại:
- động từ năng nguyện / phó từ
- Tổng số nét:
- 15
- Cấp:
- HSK 2
可能 (kěnéng - Khả Năng) nghĩa là “có thể, có lẽ, khả năng”, ghép từ 可 (có thể, được; đáng) + 能 (có thể, được; năng lực). Viết trọn từ này hết 15 nét.
Vì sao 可能 lại có nghĩa “có thể, có lẽ, khả năng”
可 kě - Khả: có thể, được; đáng (5 nét)
Cách nhớ: Miệng (口) gật một tiếng chắc như đóng đinh (丁) → 'được, có thể' = 可.
能 néng - Năng: có thể, được; năng lực (10 nét)
Cách nhớ: Con gấu khoẻ: đầu (厶), thân thịt (月), hai chân vồ (匕匕) → đầy sức nên 'có thể làm được' = 能.
Mẹo nhớ từ 可能
可 (có thể) + 能 (năng lực) → có đủ khả năng làm được → 'có thể' = 可能.
Câu ví dụ với 可能
他今天可能不来上课了。
Tā jīntiān kěnéng bù lái shàng kè le.
Hôm nay anh ấy có lẽ không đến lớp.
Từ 可能 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 11: Đường nào tới phủ thành nhanh hơn?
- HSK 2 · 3.0 - Bài 13: Lá thư đầu năm
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 可能 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.