Từ 爱好 (àihào) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Ái Hảo
- Nghĩa:
- sở thích
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 16
- Cấp:
- HSK 3
爱好 (àihào - Ái Hảo) nghĩa là “sở thích”, ghép từ 爱 (yêu, yêu thương; thích) + 好 (tốt, đẹp, hay). Viết trọn từ này hết 16 nét.
Vì sao 爱好 lại có nghĩa “sở thích”
爱 ài - Ái: yêu, yêu thương; thích (10 nét)
Cách nhớ: Giơ tay (爫) che chở dưới mái (冖) cho người bạn (友) → 'yêu thương' = 爱.
好 hǎo - Hảo: tốt, đẹp, hay (6 nét)
Cách nhớ: Người mẹ (女) bên đứa con (子) → cảnh đầm ấm thật 'tốt đẹp' = 好.
Mẹo nhớ từ 爱好
爱 (yêu) + 好 (thích) → điều mình 'yêu thích' làm = sở thích = 爱好.
Câu ví dụ với 爱好
我的爱好是画画儿。
Wǒ de àihào shì huà huàr.
Sở thích của tôi là vẽ tranh.
Từ 爱好 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 13: Bao lâu mới thành một sở thích?
- HSK 2 · 3.0 - Bài 7: Buổi chiều ngoài sân bóng
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 爱好 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.