Từ 只好 (zhǐhǎo) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Chỉ Hảo
- Nghĩa:
- đành phải, chỉ còn cách
- Từ loại:
- phó từ
- Tổng số nét:
- 11
- Cấp:
- HSK 4
只好 (zhǐhǎo - Chỉ Hảo) nghĩa là “đành phải, chỉ còn cách”, ghép từ 只 (chỉ, chỉ có) + 好 (tốt, đẹp, hay). Viết trọn từ này hết 11 nét.
Vì sao 只好 lại có nghĩa “đành phải, chỉ còn cách”
只 zhǐ - Chỉ: chỉ, chỉ có (5 nét)
Cách nhớ: Một cái miệng (口) đứng trên hai chân (八), chỉ có vậy → 'chỉ, duy' = 只.
好 hǎo - Hảo: tốt, đẹp, hay (6 nét)
Cách nhớ: Người mẹ (女) bên đứa con (子) → cảnh đầm ấm thật 'tốt đẹp' = 好.
Mẹo nhớ từ 只好
只 (chỉ) + 好 (đành tốt nhất) → 'chỉ còn cách, đành phải' = 只好.
Câu ví dụ với 只好
时间来不及,最后只好放弃了。
Shíjiān lái bu jí, zuìhòu zhǐhǎo fàngqì le.
Thời gian không kịp, cuối cùng đành phải bỏ cuộc.
Từ 只好 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 11: Bến đò đêm, ai còn thức đọc sách?
- HSK 5 - Bài 1: Lời dặn trước mùa tuyết đầu tiên
- HSK 6 - Bài 19: Một thoáng nghĩ ra, đời bỗng nhẹ hơn?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 只好 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.