Từ 好像 (hǎoxiàng) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Hảo Tượng
- Nghĩa:
- hình như, giống như, dường như
- Từ loại:
- phó từ
- Tổng số nét:
- 19
- Cấp:
- HSK 4
好像 (hǎoxiàng - Hảo Tượng) nghĩa là “hình như, giống như, dường như”, ghép từ 好 (tốt, đẹp, hay) + 像 (giống, tựa như; hình tượng). Viết trọn từ này hết 19 nét.
Vì sao 好像 lại có nghĩa “hình như, giống như, dường như”
好 hǎo - Hảo: tốt, đẹp, hay (6 nét)
Cách nhớ: Người mẹ (女) bên đứa con (子) → cảnh đầm ấm thật 'tốt đẹp' = 好.
像 xiàng - Tượng: giống, tựa như; hình tượng (13 nét)
Cách nhớ: Người (亻) vẽ con voi (象) sao cho thật 'giống' → 'tựa như' = 像.
Mẹo nhớ từ 好像
好 (hay) + 像 (giống) → giống đến mức như thật → 'hình như, giống như' = 好像.
Câu ví dụ với 好像
他好像在哪儿见过你。
Tā hǎoxiàng zài nǎr jiànguo nǐ.
Anh ấy hình như đã gặp bạn ở đâu đó.
Từ 好像 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
- HSK 2 · 3.0 - Bài 15: Con chim ở sân bay
- HSK 3 · 3.0 - Bài 1: Chiếc vali biến mất
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 好像 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.