Kai Hanzi

Cách viết chữ (xiàng)

Hán-Việt:
Tượng
Nghĩa:
giống, tựa như; hình tượng
Số nét:
13
Cấp:
HSK 3

Chữ (xiàng - Tượng) nghĩa là “giống, tựa như; hình tượng”, gồm 13 nét và được ghép từ bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người)), 象 (chữ Tượng (con voi)). Viết 亻 bên trái, rồi 象 bên phải (phần đầu → 豕 dưới). Mẹo: người tạc tượng voi cho giống.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(xiàng - giống, tựa như; hình tượng)

Nét 1/13

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 像

  • - bộ Nhân đứng (người): người

    Cách nhớ: một người đứng nghiêng

  • - chữ Tượng (con voi): con voi; hình dáng

    Cách nhớ: vòi và bốn chân con voi

Mẹo nhớ chữ

Người (亻) vẽ con voi (象) sao cho thật 'giống' → 'tựa như' = 像.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • xiàng - giống, giống như

    月亮像白色的盘子一样。 (Yuèliang xiàng báisè de pánzi yíyàng.) - Mặt trăng giống như một cái đĩa trắng.

  • 好像 hǎoxiàng - hình như, giống như, dường như

    他好像在哪儿见过你。 (Tā hǎoxiàng zài nǎr jiànguo nǐ.) - Anh ấy hình như đã gặp bạn ở đâu đó.

  • 不像话 búxiànghuà - không ra gì, vô lý, quá đáng

    在电影院里打电话,她也太不像话了。 (Zài diànyǐngyuàn lǐ dǎ diànhuà, tā yě tài bú xiànghuà le.) - Gọi điện thoại trong rạp chiếu phim, cô ấy thật quá đáng.

  • 肖像 xiàoxiàng - chân dung, ảnh chân dung

    她请人给自己画了张肖像。 (Tā qǐng rén gěi zìjǐ huà le zhāng xiàoxiàng.) - Cô ấy nhờ người vẽ cho mình một bức chân dung.

  • 偶像 ǒuxiàng - thần tượng; tượng thờ

    他一直是我崇拜的偶像。 (Tā yìzhí shì wǒ chóngbài de ǒuxiàng.) - Anh ấy luôn là thần tượng mà tôi ngưỡng mộ.

  • 好像 hǎoxiàng - hình như, giống như, dường như

    他好像在哪儿见过你。 (Tā hǎoxiàng zài nǎr jiànguo nǐ.) - Anh ấy hình như đã gặp bạn ở đâu đó.

  • 好像 hǎoxiàng - hình như, giống như, dường như

    他好像在哪儿见过你。 (Tā hǎoxiàng zài nǎr jiànguo nǐ.) - Anh ấy hình như đã gặp bạn ở đâu đó.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 5: Bạn ấy trông giống ai thế?
  • HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
  • HSK 6 - Bài 4: Lần đầu đi làm, sao vấp đủ chuyện?
  • HSK 6 - Bài 37: Dạy và học, ai mới là người lớn lên?
  • HSK 6 - Bài 39: Giữ một chữ tín, có làm nên cơ nghiệp?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan