Từ 准时 (zhǔnshí) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Chuẩn Thời
- Nghĩa:
- đúng giờ
- Từ loại:
- tính từ
- Tổng số nét:
- 17
- Cấp:
- HSK 4
准时 (zhǔnshí - Chuẩn Thời) nghĩa là “đúng giờ”, ghép từ 准 (chuẩn, đúng; cho phép) + 时 (thời gian, giờ, khi). Viết trọn từ này hết 17 nét.
Vì sao 准时 lại có nghĩa “đúng giờ”
准 zhǔn - Chuẩn: chuẩn, đúng; cho phép (10 nét)
Cách nhớ: Con chim (隹) đậu vững giữa giá băng (冫) không lệch → ngắm thật 'chuẩn' = 准.
时 shí - Thời: thời gian, giờ, khi (7 nét)
Cách nhớ: Mặt trời (日) nhích từng tấc (寸) trên trời → đo đếm 'thời gian' = 时.
Mẹo nhớ từ 准时
准 (đúng chuẩn) + 时 (giờ) → đúng vào giờ định, 'đúng giờ' = 准时.
Câu ví dụ với 准时
上课、上班还是约会,准时都非常重要。
Shàngkè, shàngbān háishi yuēhuì, zhǔnshí dōu fēicháng zhòngyào.
Đi học, đi làm hay hẹn hò, đúng giờ đều vô cùng quan trọng.
Từ 准时 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 准时 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.