Từ 当时 (dāngshí) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Đương Thời
Nghĩa:
lúc đó, khi ấy
Từ loại:
danh từ (thời gian)
Tổng số nét:
13
Cấp:
HSK 4

当时 (dāngshí - Đương Thời) nghĩa là “lúc đó, khi ấy”, ghép từ (đáng, đảm nhận; ngay lúc) + (thời gian, giờ, khi). Viết trọn từ này hết 13 nét.

Vì sao 当时 lại có nghĩa “lúc đó, khi ấy

Mẹo nhớ từ 当时

当 (đang lúc) + 时 (thời gian) → ngay tại thời điểm ấy = 'lúc đó' → 当时.

Câu ví dụ với 当时

当时她的父母都不支持她。

Dāngshí tā de fùmǔ dōu bù zhīchí tā.

Lúc đó bố mẹ cô ấy đều không ủng hộ.

Từ 当时 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
  • Lập Nghiệp - Thuật lại sự việc

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 当时 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ